Quay lại tất cả thành ngữ

虎头蛇尾(虎頭蛇尾)

hǔ tóu shé wěiThành công & Kiên trì

虎头蛇尾 (hǔ tóu shé wěi) theo nghĩa đen có nghĩa làđuôi rắn đầu hổvà thể hiệnbắt đầu mạnh mẽ với kết thúc yếu”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.

Cũng được tìm kiếm là: hu tou she wei, hu tou she wei,虎头蛇尾 Nghĩa, 虎头蛇尾 bằng tiếng Việt

Phát âm: hǔ tóu shé wěi Nghĩa đen: Đuôi rắn đầu hổ

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Các nhà phê bình văn học đời Đường đã dùng hình ảnh đầu hổ (虎头) đuôi rắn (蛇尾) để mô tả những tác phẩm khởi đầu mạnh mẽ nhưng kết thúc yếu ớt. Đến đời Tống, các văn sĩ đã mở rộng ý nghĩa này ra ngoài lĩnh vực văn học, áp dụng cho bất kỳ công việc hay dự án nào có chất lượng giảm sút dần theo thời gian. Sự đối lập về loài vật này đã lột tả hoàn hảo nỗi thất vọng về một khởi đầu mạnh mẽ nhưng lại dần trở nên yếu ớt khi kết thúc.

Ví dụ

Tiếng Anh: "Cuốn tiểu thuyết bắt đầu với cường độ kịch tính nhưng kết thúc với một kết luận yếu đuối, vội vàng"

Tiếng Trung: 这部小说开头激烈,但以弱且仓促的结尾收场

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 虎头蛇尾 trong tiếng Việt là gì?

虎头蛇尾 (hǔ tóu shé wěi) theo nghĩa đen có nghĩa làĐuôi rắn đầu hổvà được sử dụng để thể hiệnBắt đầu mạnh mẽ với kết thúc yếu”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành công & Kiên trì danh mục..

Khi nào thì 虎头蛇尾 được sử dụng?

Tình huống: Cuốn tiểu thuyết bắt đầu với cường độ kịch tính nhưng kết thúc với một kết luận yếu đuối, vội vàng

Pinyin của 虎头蛇尾?

Phát âm pinyin cho 虎头蛇尾 hǔ tóu shé wěi”.

Danh sách tuyển chọn có 虎头蛇尾