开门见山(開門見山)
开门见山 (kāi mén jiàn shān) theo nghĩa đen có nghĩa là “mở cửa xem núi”và thể hiện “đi thẳng đến điểm”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.
Cũng được tìm kiếm là: kai men jian shan, kai men jian shan,开门见山 Nghĩa, 开门见山 bằng tiếng Việt
Phát âm: kāi mén jiàn shān Nghĩa đen: Mở cửa xem núi
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ thẳng thắn này phản ánh trí tuệ kiến trúc trong thiết kế truyền thống Trung Quốc, nơi việc mở (开) cửa (门) nhìn (见) thấy núi (山) tượng trưng cho một phong thủy lý tưởng. Dưới thời nhà Tống, nó đã phát triển từ một mô tả nghĩa đen thành một thủ pháp văn học, đề cao giao tiếp trực tiếp không cần rào trước đón sau. Cụm từ này trở nên nổi bật trong phê bình văn học thời nhà Minh, nơi nó được dùng để ca ngợi những nhà văn có thể ngay lập tức thu hút độc giả vào vấn đề chính. Cách dùng hiện đại đề cao sự thẳng thắn trong giao tiếp, đặc biệt trong bối cảnh kinh doanh và chuyên nghiệp, dù vẫn giữ sự trân trọng tinh tế đối với vẻ thanh lịch của sự rõ ràng tức thì, hơn là sự thẳng thừng cộc lốc.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Chuyên gia tư vấn trực tiếp giải quyết các vấn đề cốt lõi trong báo cáo của cô ấy"
Tiếng Trung: 顾问在报告中直接指出了核心问题
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
融会贯通
róng huì guàn tōng
Làm chủ một cái gì đó hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
学海无涯
xué hǎi wú yá
Học tập là vô hạn
Tìm hiểu thêm →
知行合一
zhī xíng hé yī
Thực hành những gì bạn biết
Tìm hiểu thêm →
水滴石穿
shuǐ dī shí chuān
Sự kiên trì đạt được bất cứ điều gì
Tìm hiểu thêm →
举一反三
jǔ yī fǎn sān
Tìm hiểu nhiều từ một ví dụ
Tìm hiểu thêm →
温故知新
wēn gù zhī xīn
Tìm hiểu mới thông qua việc học cũ
Tìm hiểu thêm →
画龙点睛
huà lóng diǎn jīng
Thêm cảm ứng hoàn thiện quan trọng
Tìm hiểu thêm →
读万卷书
dú wàn juǎn shū
Đọc rộng rãi cho kiến thức
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 开门见山 trong tiếng Việt là gì?
开门见山 (kāi mén jiàn shān) theo nghĩa đen có nghĩa là “Mở cửa xem núi”và được sử dụng để thể hiện “Đi thẳng đến điểm”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí tuệ & Học tập danh mục..
Khi nào thì 开门见山 được sử dụng?
Tình huống: Chuyên gia tư vấn trực tiếp giải quyết các vấn đề cốt lõi trong báo cáo của cô ấy
Pinyin của 开门见山?
Phát âm pinyin cho 开门见山 là “kāi mén jiàn shān”.