优胜劣汰(優勝劣汰)
优胜劣汰 (yōu shèng liè tài) theo nghĩa đen có nghĩa là “chiến thắng vượt trội bị loại bỏ kém hơn”và thể hiện “chọn lọc tự nhiên loại bỏ không phù hợp”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: you sheng lie tai, you sheng lie tai,优胜劣汰 Nghĩa, 优胜劣汰 bằng tiếng Việt
Phát âm: yōu shèng liè tài Nghĩa đen: Chiến thắng vượt trội bị loại bỏ kém hơn
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ "ưu thắng liệt thải" (优胜劣汰) này mô tả việc cái ưu việt (优) thì tồn tại (胜) còn cái yếu kém (劣) thì bị đào thải (汰). Thành ngữ này du nhập vào giới trí thức Trung Quốc cuối thời nhà Thanh thông qua các bản dịch thuyết Darwin xã hội của Herbert Spencer. Nó trở nên nổi bật trong các phong trào hiện đại hóa đầu thời Dân Quốc khi các nhà cải cách áp dụng các khái niệm chọn lọc tự nhiên vào sự phát triển xã hội. Phép ẩn dụ sinh học này gây tiếng vang sâu sắc trong bối cảnh Trung Quốc đối đầu với các cường quốc công nghiệp, cung cấp một khuôn khổ giải thích cho sự cạnh tranh quốc tế. Ngày nay, cách dùng của nó trải rộng từ cạnh tranh kinh doanh đến tiến hóa công nghệ, mô tả cách áp lực môi trường tự nhiên chọn lọc những thích nghi ưu việt hơn.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Thị trường cạnh tranh tự nhiên buộc các công ty không hiệu quả vào phá sản
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
火冒三丈
huǒ mào sān zhàng
Bùng nổ trong sự tức giận hoặc cơn thịnh nộ
Tìm hiểu thêm →
供不应求
gōng bù yìng qiú
Nhu cầu vượt quá nguồn cung có sẵn
Tìm hiểu thêm →
根深蒂固
gēn shēn dì gù
Cố thủ sâu sắc và khó thay đổi
Tìm hiểu thêm →
高枕无忧
gāo zhěn wú yōu
Hoàn toàn không lo lắng hoặc quan tâm
Tìm hiểu thêm →
风土人情
fēng tǔ rén qíng
Phong tục địa phương và đặc điểm văn hóa
Tìm hiểu thêm →
风吹草动
fēng chuī cǎo dòng
Phản ứng với gợi ý nhỏ nhất về sự thay đổi hoặc hoạt động
Tìm hiểu thêm →
飞禽走兽
fēi qín zǒu shòu
Tất cả các loại động vật hoang dã trong tự nhiên
Tìm hiểu thêm →
当务之急
dāng wù zhī jí
Ưu tiên khẩn cấp đòi hỏi sự chú ý ngay lập tức
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 优胜劣汰 trong tiếng Việt là gì?
优胜劣汰 (yōu shèng liè tài) theo nghĩa đen có nghĩa là “Chiến thắng vượt trội bị loại bỏ kém hơn”và được sử dụng để thể hiện “Chọn lọc tự nhiên loại bỏ không phù hợp”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết lý sống danh mục..
Khi nào thì 优胜劣汰 được sử dụng?
Tình huống: Thị trường cạnh tranh tự nhiên buộc các công ty không hiệu quả vào phá sản
Pinyin của 优胜劣汰?
Phát âm pinyin cho 优胜劣汰 là “yōu shèng liè tài”.