掩耳盗铃(掩耳盜鈴)
掩耳盗铃 (yǎn ěr dào líng) theo nghĩa đen có nghĩa là “bìa tai trong khi ăn cắp chuông”và thể hiện “tự lừa dối thông qua việc bỏ qua thực tế”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.
Cũng được tìm kiếm là: yan er dao ling, yan er dao ling,掩耳盗铃 Nghĩa, 掩耳盗铃 bằng tiếng Việt
Phát âm: yǎn ěr dào líng Nghĩa đen: Bìa tai trong khi ăn cắp chuông
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ tự lừa dối này mô tả hành động bịt (掩) tai (耳) trộm (盗) chuông (铃), có nguồn gốc từ sách 'Lã Thị Xuân Thu' thời Chiến Quốc. Câu chuyện kể về một tên trộm thèm muốn một cái chuông nhưng lại lo sợ tiếng động của nó. Hắn bèn nghĩ ra cách bịt tai mình lại khi trộm, ngây thơ tin rằng nếu mình không nghe thấy, người khác cũng sẽ không nghe thấy. Sự ngớ ngẩn này đã khắc họa hoàn hảo hành vi tự lừa dối thông qua nhận thức chọn lọc. Vào thời nhà Hán, câu chuyện trở thành ví dụ điển hình trong các văn bản pháp lý, dùng để cảnh báo về những hành vi lừa dối trắng trợn. Ngày nay, thành ngữ này được dùng để mô tả những nỗ lực phớt lờ các vấn đề hiển nhiên bằng cách cố tình làm ngơ, đặc biệt là khi người ta tự thuyết phục mình rằng việc phớt lờ thực tế bằng cách nào đó sẽ thay đổi được nó.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Công ty đã bỏ qua các khiếu nại của khách hàng trong khi yêu cầu dịch vụ tuyệt vời"
Tiếng Trung: 公司无视客户投诉,同时声称提供卓越服务
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
融会贯通
róng huì guàn tōng
Làm chủ một cái gì đó hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
学海无涯
xué hǎi wú yá
Học tập là vô hạn
Tìm hiểu thêm →
知行合一
zhī xíng hé yī
Thực hành những gì bạn biết
Tìm hiểu thêm →
举一反三
jǔ yī fǎn sān
Tìm hiểu nhiều từ một ví dụ
Tìm hiểu thêm →
温故知新
wēn gù zhī xīn
Tìm hiểu mới thông qua việc học cũ
Tìm hiểu thêm →
画龙点睛
huà lóng diǎn jīng
Thêm cảm ứng hoàn thiện quan trọng
Tìm hiểu thêm →
读万卷书
dú wàn juǎn shū
Đọc rộng rãi cho kiến thức
Tìm hiểu thêm →
抛砖引玉
pāo zhuān yǐn yù
Cung cấp chế độ xem khiêm tốn để truyền cảm hứng tốt hơn
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 掩耳盗铃 trong tiếng Việt là gì?
掩耳盗铃 (yǎn ěr dào líng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Bìa tai trong khi ăn cắp chuông”và được sử dụng để thể hiện “Tự lừa dối thông qua việc bỏ qua thực tế”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí tuệ & Học tập danh mục..
Khi nào thì 掩耳盗铃 được sử dụng?
Tình huống: Công ty đã bỏ qua các khiếu nại của khách hàng trong khi yêu cầu dịch vụ tuyệt vời
Pinyin của 掩耳盗铃?
Phát âm pinyin cho 掩耳盗铃 là “yǎn ěr dào líng”.