忐忑不安
忐忑不安 (tǎn tè bù ān) theo nghĩa đen có nghĩa là “lòng dạ bồn chồn không yên”và thể hiện “cảm thấy lo lắng và bất an”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.
Cũng được tìm kiếm là: tan te bu an, tan te bu an,忐忑不安 Nghĩa, 忐忑不安 bằng tiếng Việt
Phát âm: tǎn tè bù ān Nghĩa đen: Lòng dạ bồn chồn không yên
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả một trái tim bồn chồn (忐忑) và không (不) bình yên (安). Các ký tự 忐忑 là tượng thanh, bắt chước âm thanh và cảm giác của một trái tim đập không đều vì lo lắng. Cụm từ này nắm bắt được cảm giác thể chất của sự lo lắng và bồn chồn. Cách sử dụng hiện đại mô tả sự lo lắng, sợ hãi và cảm giác bồn chồn trước những kết quả không chắc chắn.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Cô ấy cảm thấy lo lắng khi chờ kết quả phỏng vấn."
Tiếng Trung: 等待面试结果时,她忐忑不安。
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
画龙点睛
huà lóng diǎn jīng
Thêm cảm ứng hoàn thiện quan trọng
Tìm hiểu thêm →
抛砖引玉
pāo zhuān yǐn yù
Cung cấp chế độ xem khiêm tốn để truyền cảm hứng tốt hơn
Tìm hiểu thêm →
望洋兴叹
wàng yáng xìng tàn
Cảm thấy choáng ngợp bởi sự vĩ đại
Tìm hiểu thêm →
呕心沥血
ǒu xīn lì xuè
Đầu tư hết sức nỗ lực và cảm xúc
Tìm hiểu thêm →
金戈铁马
jīn gē tiě mǎ
Sức mạnh quân sự tuyệt vời và lòng dũng cảm
Tìm hiểu thêm →
讳莫如深
huì mò rú shēn
Duy trì sự im lặng tuyệt đối về vật chất nhạy cảm
Tìm hiểu thêm →
九牛一毛
jiǔ niú yī máo
A drop in the bucket; negligible amount
Tìm hiểu thêm →
五花八门
wǔ huā bā mén
A bewildering variety; all kinds of
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 忐忑不安 trong tiếng Việt là gì?
忐忑不安 (tǎn tè bù ān) theo nghĩa đen có nghĩa là “Lòng dạ bồn chồn không yên”và được sử dụng để thể hiện “Cảm thấy lo lắng và bất an”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết Lý Sống danh mục..
Khi nào thì 忐忑不安 được sử dụng?
Tình huống: Cô ấy cảm thấy lo lắng khi chờ kết quả phỏng vấn.
Pinyin của 忐忑不安?
Phát âm pinyin cho 忐忑不安 là “tǎn tè bù ān”.