Quay lại tất cả thành ngữ

不知所措

bù zhī suǒ cuò
8 tháng 4, 2026
Triết Lý Sống

不知所措 (bù zhī suǒ cuò) theo nghĩa đen có nghĩa lànot knowing where to put hands and feetvà thể hiệnat a loss; not knowing what to do”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.

Cũng được tìm kiếm là: bu zhi suo cuo, bu zhi suo cuo,不知所措 Nghĩa, 不知所措 bằng tiếng Việt

Phát âm: bù zhī suǒ cuò Nghĩa đen: Not knowing where to put hands and feet

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Thành ngữ này mô tả việc không (不) biết (知) phải đặt mình (措) ở đâu (所). Chữ 措 liên quan đến việc sắp xếp hoặc đặt, gợi ý sự bối rối hoàn toàn về cách định vị hoặc cư xử. Cụm từ này nắm bắt sự tê liệt của những tình huống bất ngờ khiến kiến thức trước đây trở nên vô dụng. Nó xuất hiện trong các văn bản lịch sử mô tả các quan chức phải đối mặt với các cuộc khủng hoảng chưa từng có. Cách sử dụng hiện đại mô tả việc hoàn toàn mất phương hướng, choáng ngợp trước những hoàn cảnh khiến người ta không thể quyết định cách phản ứng.

Khi nào sử dụng

Tình huống: Đối mặt với cuộc khủng hoảng đột ngột, cả đội đã hoàn toàn mất phương hướng.


Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về triết lý sống

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 不知所措 trong tiếng Việt là gì?

不知所措 (bù zhī suǒ cuò) theo nghĩa đen có nghĩa làNot knowing where to put hands and feetvà được sử dụng để thể hiệnAt a loss; not knowing what to do”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết Lý Sống danh mục..

Khi nào thì 不知所措 được sử dụng?

Tình huống: Đối mặt với cuộc khủng hoảng đột ngột, cả đội đã hoàn toàn mất phương hướng.

Pinyin của 不知所措?

Phát âm pinyin cho 不知所措 bù zhī suǒ cuò”.