Quay lại tất cả thành ngữ

津津有味

jīn jīn yǒu wèi
11 tháng 2, 2026
Triết Lý Sống

津津有味 (jīn jīn yǒu wèi) theo nghĩa đen có nghĩa làwith relishing interestvà thể hiệnwith great interest and enjoyment”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.

Cũng được tìm kiếm là: jin jin you wei, jin jin you wei,津津有味 Nghĩa, 津津有味 bằng tiếng Việt

Phát âm: jīn jīn yǒu wèi Nghĩa đen: With relishing interest

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Thành ngữ này sử dụng từ láy 'jinjin' (津津), có nghĩa là ẩm ướt hoặc chảy nước miếng, kết hợp với 'hương vị' (有味) để mô tả sự thích thú mãnh liệt. Phép ẩn dụ về sự tiết nước bọt liên quan đến phản ứng vật lý khi dự đoán món ăn ngon. Lần đầu tiên xuất hiện trong văn học thời nhà Minh, cụm từ này mô tả cả sự thích thú thực sự đối với thức ăn và sự thích thú ẩn dụ đối với bất kỳ trải nghiệm hấp dẫn nào. Cách sử dụng hiện đại nhấn mạnh sự tham gia nhiệt tình, cho dù là đọc sách, nghe truyện hay theo đuổi bất kỳ hoạt động hấp dẫn nào.

Khi nào sử dụng

Tình huống: Bọn trẻ chăm chú lắng nghe câu chuyện với sự thích thú lớn.


Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về triết lý sống

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 津津有味 trong tiếng Việt là gì?

津津有味 (jīn jīn yǒu wèi) theo nghĩa đen có nghĩa làWith relishing interestvà được sử dụng để thể hiệnWith great interest and enjoyment”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết Lý Sống danh mục..

Khi nào thì 津津有味 được sử dụng?

Tình huống: Bọn trẻ chăm chú lắng nghe câu chuyện với sự thích thú lớn.

Pinyin của 津津有味?

Phát âm pinyin cho 津津有味 jīn jīn yǒu wèi”.

Danh sách tuyển chọn có 津津有味