同病相怜
同病相怜 (tóng bìng xiāng lián) theo nghĩa đen có nghĩa là “cùng bệnh thương nhau”và thể hiện “thông cảm với những người có chung khó khăn”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.
Cũng được tìm kiếm là: tong bing xiang lian, tong bing xiang lian,同病相怜 Nghĩa, 同病相怜 bằng tiếng Việt
Phát âm: tóng bìng xiāng lián Nghĩa đen: Cùng bệnh thương nhau
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả những người có cùng (同) bệnh tật hoặc đau khổ (病) cùng (相) thương (怜) nhau. Nó nắm bắt sự hiểu biết đặc biệt giữa những người có chung nỗi đau tương tự. Cụm từ này bắt nguồn từ các văn bản thời nhà Hán mô tả những người bị lưu đày tìm thấy sự an ủi trong bất hạnh chung. Cách sử dụng hiện đại mô tả sự đoàn kết nảy sinh từ khó khăn chung, nơi kinh nghiệm chung tạo ra sự hiểu biết và lòng trắc ẩn sâu sắc hơn những người ngoài cuộc có thể mang lại.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Đã trải qua những mất mát tương tự, họ thực sự hiểu nhau."
Tiếng Trung: 经历过类似的失去,他们同病相怜。
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
Tìm hiểu thêm →
温故知新
wēn gù zhī xīn
Tìm hiểu mới thông qua việc học cũ
Tìm hiểu thêm →
铁杵成针
tiě chǔ chéng zhēn
Thành công thông qua sự kiên trì
Tìm hiểu thêm →
玉汝于成
yù rǔ yú chéng
Hoàn hảo thông qua công việc cẩn thận
Tìm hiểu thêm →
急流勇进
jí liú yǒng jìn
Tiến lên mạnh dạn thông qua khó khăn
Tìm hiểu thêm →
千锤百炼
qiān chuí bǎi liàn
Hoàn thiện thông qua sự tinh chỉnh lặp đi lặp lại
Tìm hiểu thêm →
暗度陈仓
àn dù chén cāng
Đạt được bí mật thông qua định hướng sai
Tìm hiểu thêm →
拔苗助长
bá miáo zhù zhǎng
Phá hỏng thông qua sự can thiệp không kiên nhẫn
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 同病相怜 trong tiếng Việt là gì?
同病相怜 (tóng bìng xiāng lián) theo nghĩa đen có nghĩa là “Cùng bệnh thương nhau”và được sử dụng để thể hiện “Thông cảm với những người có chung khó khăn”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối Quan Hệ & Tính Cách danh mục..
Khi nào thì 同病相怜 được sử dụng?
Tình huống: Đã trải qua những mất mát tương tự, họ thực sự hiểu nhau.
Pinyin của 同病相怜?
Phát âm pinyin cho 同病相怜 là “tóng bìng xiāng lián”.
Danh sách tuyển chọn có 同病相怜
8 Healing Chinese Idioms for Get Well Soon Wishes
Caring Chinese idioms to wish someone a speedy recovery and good health.
8 Chinese Idioms About Health & Wellness (With Meanings)
Beneficial Chinese idioms about health, healing, and physical wellbeing - ancient wisdom for modern wellness.
10 Chinese Idioms for Doctors & Medical Professionals
Meaningful Chinese idioms about healing, medicine, and the noble art of saving lives.