Quay lại tất cả thành ngữ

心甘情愿

xīn gān qíng yuàn
16 tháng 4, 2026
Mối Quan Hệ & Tính Cách

心甘情愿 (xīn gān qíng yuàn) theo nghĩa đen có nghĩa làheart sweet feeling willingvà thể hiệnwillingly; without reluctance”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.

Cũng được tìm kiếm là: xin gan qing yuan, xin gan qing yuan,心甘情愿 Nghĩa, 心甘情愿 bằng tiếng Việt

Phát âm: xīn gān qíng yuàn Nghĩa đen: Heart sweet feeling willing

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Thành ngữ này mô tả một trạng thái mà trái tim (心) tìm thấy sự ngọt ngào (甘) và cảm xúc (情) sẵn lòng (愿). Nó nhấn mạnh sự chấp nhận chân thành, tự nguyện mà không oán giận hay ép buộc. Cụm từ này xuất hiện trong thơ thời nhà Đường mô tả sự tận tâm được trao một cách tự do. Sự kết hợp giữa sự hài lòng về cảm xúc với sự sẵn lòng cho thấy những hành động được thực hiện không phải từ nghĩa vụ mà từ mong muốn chân thành. Cách sử dụng hiện đại mô tả sự sẵn lòng hết lòng, thường trong bối cảnh hy sinh hoặc phục vụ, nơi người đó tìm thấy sự viên mãn thực sự.

Khi nào sử dụng

Tình huống: Cô ấy sẵn sàng hy sinh vì hạnh phúc của gia đình.


Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 心甘情愿 trong tiếng Việt là gì?

心甘情愿 (xīn gān qíng yuàn) theo nghĩa đen có nghĩa làHeart sweet feeling willingvà được sử dụng để thể hiệnWillingly; without reluctance”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối Quan Hệ & Tính Cách danh mục..

Khi nào thì 心甘情愿 được sử dụng?

Tình huống: Cô ấy sẵn sàng hy sinh vì hạnh phúc của gia đình.

Pinyin của 心甘情愿?

Phát âm pinyin cho 心甘情愿 xīn gān qíng yuàn”.

Danh sách tuyển chọn có 心甘情愿