一如既往
一如既往 (yī rú jì wǎng) theo nghĩa đen có nghĩa là “nhất như ký vãng”và thể hiện “như mọi khi; không thay đổi”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.
Cũng được tìm kiếm là: yi ru ji wang, yi ru ji wang,一如既往 Nghĩa, 一如既往 bằng tiếng Việt
Phát âm: yī rú jì wǎng Nghĩa đen: Nhất như ký vãng
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả việc giống (一如) như trước đây (既往). Nó nhấn mạnh tính nhất quán và hành vi hoặc chất lượng không thay đổi theo thời gian. Cụm từ này xuất hiện trong các văn bản cổ điển ca ngợi sự kiên định. Nó coi trọng sự đáng tin cậy và kiên định như những đức tính, cho thấy rằng việc duy trì các tiêu chuẩn thông qua các hoàn cảnh thay đổi thể hiện tính cách. Cách sử dụng hiện đại mô tả cam kết tiếp tục, chất lượng không thay đổi hoặc hành vi dai dẳng bất kể những thay đổi bên ngoài.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Bất chấp những thách thức, cô ấy vẫn tiếp tục làm việc với sự cống hiến như trước đây."
Tiếng Trung: 尽管面临挑战,她一如既往地努力工作。
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
Tìm hiểu thêm →
以心换心
yǐ xīn huàn xīn
Đối xử với người khác như chính bạn
Tìm hiểu thêm →
望其项背
wàng qí xiàng bèi
Gần như bắt kịp
Tìm hiểu thêm →
退避三舍
tuì bì sān shè
Nhượng bộ để tránh xung đột
Tìm hiểu thêm →
异曲同工
yì qǔ tóng gōng
Các phương pháp khác nhau, kết quả tốt như nhau
Tìm hiểu thêm →
指鹿为马
zhǐ lù wéi mǎ
Cố tình biến dạng sự thật như là màn hình sức mạnh
Tìm hiểu thêm →
马马虎虎
mǎ mǎ hǔ hǔ
Chỉ là chất lượng như vậy hoặc có thể vượt qua
Tìm hiểu thêm →
众所周知
zhòng suǒ zhōu zhī
Như mọi người đều biết hoặc được công nhận rộng rãi
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 一如既往 trong tiếng Việt là gì?
一如既往 (yī rú jì wǎng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Nhất như ký vãng”và được sử dụng để thể hiện “Như mọi khi; không thay đổi”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối Quan Hệ & Tính Cách danh mục..
Khi nào thì 一如既往 được sử dụng?
Tình huống: Bất chấp những thách thức, cô ấy vẫn tiếp tục làm việc với sự cống hiến như trước đây.
Pinyin của 一如既往?
Phát âm pinyin cho 一如既往 là “yī rú jì wǎng”.