摆烂

bǎi làn

Kệ nó thối rữa — hoàn toàn từ bỏ việc cố gắng, chấp nhận thất bại hoặc tầm thường.

Nguồn gốc

Từ văn hóa bóng rổ NBA, nơi các đội thua cuộc "tank" một cách có chủ ý. Được cư dân mạng Trung Quốc chấp nhận như một phiên bản cực đoan hơn của 躺平.

Ví dụ

Ngày mai thi rồi mà tôi chưa học gì cả — đến lúc 摆烂 rồi.

这学期我直接摆烂了。(Học kỳ này tôi kệ nó thối rữa luôn.)

Đọc thành ngữ này bằng ngôn ngữ khác: Indonesian, Thai, Japanese, Korean, Spanish, Portuguese, Hindi, Arabic, French, German, Tagalog, Malay, Russian

Tiếng Lóng Liên Quan