佛系
fó xì
Giống như Phật — có thái độ sống thiền, chuyện gì đến sẽ đến. Không quan tâm đến kết quả.
Nguồn gốc
Bắt nguồn từ một bài báo trên tạp chí Nhật Bản năm 2014 về "những người đàn ông giống như Phật", được du nhập vào văn hóa internet Trung Quốc vào khoảng năm 2017.
Ví dụ
I have a 佛系 approach to dating — if it happens, it happens.(Tôi có một cách tiếp cận 佛系 với việc hẹn hò - nếu nó xảy ra thì nó xảy ra.)
佛系青年什么都无所谓。(Thanh niên 佛系 không quan tâm đến bất cứ điều gì.)
Đọc thành ngữ này bằng ngôn ngữ khác: Indonesian, Thai, Japanese, Korean, Spanish, Portuguese, Hindi, Arabic, French, Tagalog, Malay, Russian
Tiếng Lóng Liên Quan
躺平
tǎng píng
Nằm thẳng — từ chối cuộc đua chuột, chọn làm mức tối thiểu thay vì làm việc quá sức.
Tìm hiểu thêm →摆烂
bǎi làn
Kệ xác — hoàn toàn từ bỏ việc cố gắng, chấp nhận thất bại hoặc tầm thường.
Tìm hiểu thêm →干饭人
gān fàn rén
Cỗ máy ăn / chiến binh ẩm thực — người ăn với sự nhiệt tình và đam mê lớn.
Tìm hiểu thêm →第三空间
dì sān kōng jiān
Không gian thứ ba — một nơi không phải là nhà cũng không phải là nơi làm việc, nơi bạn có thể thư giãn (quán cà phê, thư viện, công viên).
Tìm hiểu thêm →