Social & Relationships2023very informal

虾头

xiā tóu

Đầu tôm — mô tả một người hấp dẫn từ phía sau nhưng gây thất vọng từ phía trước.

Nguồn gốc

Giống như một con tôm, nơi đuôi (thân) là phần ngon và đầu bị vứt bỏ. Trở nên lan truyền trên Douyin.

Ví dụ

I thought he was so handsome from behind, turned out to be a 虾头.

背影杀手,结果是个虾头。(Back-view killer, but turned out to be a shrimp head.) - Sát thủ bóng lưng, hóa ra lại là đầu tôm.

Đọc thành ngữ này bằng ngôn ngữ khác: Indonesian, Thai, Japanese, Korean, Spanish, Portuguese, Hindi, Arabic, French, Tagalog, Malay, Russian

Tiếng Lóng Liên Quan