晒
shài
Khoe khoang / chia sẻ công khai — đăng ảnh về những món đồ đã mua, chuyến đi hoặc thành tích lên mạng xã hội.
Nguồn gốc
Ban đầu có nghĩa là "phơi nắng". Nghĩa mở rộng: phơi bày/trưng bày điều gì đó công khai, đặc biệt là trên mạng xã hội.
Ví dụ
She's always 晒-ing her luxury bags on Instagram. (Cô ấy luôn 晒 túi xách hàng hiệu của mình trên Instagram.)
朋友圈晒美食。(Chia sẻ ảnh đồ ăn trên WeChat Moments.) (Chia sẻ ảnh đồ ăn trên khoảnh khắc WeChat.)
Đọc thành ngữ này bằng ngôn ngữ khác: Indonesian, Thai, Japanese, Korean, Spanish, Portuguese, Hindi, Arabic, French, Tagalog, Malay, Russian
Tiếng Lóng Liên Quan
凡尔赛
fán ěr sài
Khoe khoang một cách khiêm tốn — khoe của cải hoặc thành tích trong khi giả vờ khiêm tốn hoặc phàn nàn.
Tìm hiểu thêm →PUA
PUA
Thao túng tâm lý — được sử dụng rộng rãi để mô tả việc lừa dối, thao túng cảm xúc hoặc hành vi độc hại của sếp, đối tác, v.v.
Tìm hiểu thêm →秀狗/秀恩爱
xiù ēn ài
Thể hiện tình cảm / PDA — các cặp đôi công khai thể hiện mối quan hệ của họ một cách thái quá.
Tìm hiểu thêm →鸡娃
jī wá
Nuôi dạy con kiểu "hổ" phiên bản cực đoan — thúc ép con cái học hành cực kỳ vất vả với vô số lớp học thêm và hoạt động.
Tìm hiểu thêm →