Quay lại tất cả thành ngữ

针锋相对(針鋒相對)

zhēn fēng xiāng duìChiến lược & Hành động

针锋相对 (zhēn fēng xiāng duì) theo nghĩa đen có nghĩa làđiểm kim đối diện nhauvà thể hiệnđối đầu sắc nét, trực tiếp trong cuộc tranh luận”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến chiến lược & hành động.

Cũng được tìm kiếm là: zhen feng xiang dui, zhen feng xiang dui,针锋相对 Nghĩa, 针锋相对 bằng tiếng Việt

Phát âm: zhēn fēng xiāng duì Nghĩa đen: Điểm kim đối diện nhau

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Các nhà chiến thuật quân sự thời Nam-Bắc Triều lần đầu tiên dùng hình ảnh những "mũi kim (针锋) đối chọi trực tiếp (相对)" này để miêu tả sự đối đầu chiến thuật sắc bén. Các nhà phê bình văn học đời Đường đã áp dụng nó vào các cuộc tranh luận học thuật, đánh giá cao cách nó nắm bắt được bản chất của sự trao đổi trí tuệ sắc bén. Hình ảnh này không chỉ gợi lên sự đối lập, mà còn là một sự đối chọi tương xứng và chính xác. Ngày nay, cách sử dụng này trải rộng từ các cuộc tranh luận chính trị đến đàm phán kinh doanh, miêu tả sự đối kháng có tính toán, có chiến lược, chứ không phải sự thù địch mù quáng.

Ví dụ

Tiếng Anh: "Trong cuộc tranh luận, mỗi ứng cử viên đã trả lời với các phản tố sắc nét ngay lập tức"

Tiếng Trung: 辩论中,每位候选人都以即时尖锐的反驳作为回应

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về chiến lược & hành động

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 针锋相对 trong tiếng Việt là gì?

针锋相对 (zhēn fēng xiāng duì) theo nghĩa đen có nghĩa làĐiểm kim đối diện nhauvà được sử dụng để thể hiệnĐối đầu sắc nét, trực tiếp trong cuộc tranh luận”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềChiến lược & Hành động danh mục..

Khi nào thì 针锋相对 được sử dụng?

Tình huống: Trong cuộc tranh luận, mỗi ứng cử viên đã trả lời với các phản tố sắc nét ngay lập tức

Pinyin của 针锋相对?

Phát âm pinyin cho 针锋相对 zhēn fēng xiāng duì”.

Danh sách tuyển chọn có 针锋相对