朝秦暮楚
朝秦暮楚 (zhāo qín mù chǔ) theo nghĩa đen có nghĩa là “buổi tối buổi tối chu”và thể hiện “liên tục thay đổi lòng trung thành cho lợi ích cá nhân”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.
Cũng được tìm kiếm là: zhao qin mu chu, zhao qin mu chu,朝秦暮楚 Nghĩa, 朝秦暮楚 bằng tiếng Việt
Phát âm: zhāo qín mù chǔ Nghĩa đen: Buổi tối buổi tối Chu
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Trong thời Chiến Quốc đầy biến động, cụm từ này ra đời để miêu tả các quan lại phục vụ nước Tần vào buổi sáng (朝秦) nhưng đến chiều tối đã theo phe nước Sở (暮楚). Tác phẩm "Chiến Quốc Sách" đã dùng nó để chỉ trích sự thay đổi lòng trung thành một cách cơ hội giữa các thế lực đối địch. Các sử gia thời nhà Hán đã dùng nó như một cách nói tắt cho chủ nghĩa cơ hội chính trị. Trong thế giới ngày nay, cụm từ này miêu tả chính xác những người liên tục thay đổi phe cánh để theo phe những kẻ được cho là thắng thế, dù là trong chính trị, kinh doanh hay các mối quan hệ xã hội.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Chuyên gia tư vấn liên tục thay đổi các liên kết chính trị tùy thuộc vào bên nào có vẻ như lên"
Tiếng Trung: 这位顾问根据哪个政党看起来占上风而不断改变政治立场
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
一模一样
yī mú yī yàng
Giống hệt nhau
Tìm hiểu thêm →
以心换心
yǐ xīn huàn xīn
Đối xử với người khác như chính bạn
Tìm hiểu thêm →
海纳百川
hǎi nà bǎi chuān
Chấp nhận tất cả với tâm trí cởi mở
Tìm hiểu thêm →
逆水行舟
nì shuǐ xíng zhōu
Tiến bộ cần nỗ lực liên tục
Tìm hiểu thêm →
以和为贵
yǐ hé wéi guì
Giá trị hài hòa trên tất cả
Tìm hiểu thêm →
同舟共济
tóng zhōu gòng jì
Đối mặt với những thách thức cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
风雨同舟
fēng yǔ tóng zhōu
Chia sẻ khó khăn cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
春风化雨
chūn fēng huà yǔ
Nhẹ nhàng, ảnh hưởng nuôi dưỡng
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 朝秦暮楚 trong tiếng Việt là gì?
朝秦暮楚 (zhāo qín mù chǔ) theo nghĩa đen có nghĩa là “Buổi tối buổi tối Chu”và được sử dụng để thể hiện “Liên tục thay đổi lòng trung thành cho lợi ích cá nhân”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..
Khi nào thì 朝秦暮楚 được sử dụng?
Tình huống: Chuyên gia tư vấn liên tục thay đổi các liên kết chính trị tùy thuộc vào bên nào có vẻ như lên
Pinyin của 朝秦暮楚?
Phát âm pinyin cho 朝秦暮楚 là “zhāo qín mù chǔ”.