小心翼翼
小心翼翼 (xiǎo xīn yì yì) theo nghĩa đen có nghĩa là “cánh trái tim nhỏ”và thể hiện “hành động hết sức thận trọng và chăm sóc”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến chiến lược & hành động.
Cũng được tìm kiếm là: xiao xin yi yi, xiao xin yi yi,小心翼翼 Nghĩa, 小心翼翼 bằng tiếng Việt
Phát âm: xiǎo xīn yì yì Nghĩa đen: Cánh trái tim nhỏ
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Từ những vần thơ cổ xưa trong 'Kinh Thi' (1000-600 TCN), hình ảnh về việc đối mặt với nhiệm vụ bằng sự cẩn trọng (小心) và cảnh giác như chim non (翼翼) đã ra đời. Ban đầu, các quan lại triều đình sử dụng hình ảnh này để miêu tả cách đối phó với môi trường chính trị đầy rẫy cạm bẫy. Về sau, các văn sĩ thời nhà Hán đã mở rộng cách dùng nó để diễn tả việc xử lý bất cứ thứ gì quý giá hay mong manh. Ẩn dụ về loài chim này đã lột tả một cách hoàn hảo sự kết hợp giữa chú tâm cao độ và sự sẵn sàng rút lui khỏi nguy hiểm. Các nhà bảo tồn và nhà ngoại giao hiện đại vẫn áp dụng cách tiếp cận cẩn trọng này, bởi một bước đi sai lầm có thể gây ra tổn thất không thể khắc phục.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Chuyên gia phục hồi đã xử lý bản thảo cổ đại với sự thận trọng"
Tiếng Trung: 修复专家极其谨慎地处理这份古代手稿
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về chiến lược & hành động
一鸣惊人
yī míng jīng rén
Đột nhiên, thành công đáng chú ý
Tìm hiểu thêm →
知行合一
zhī xíng hé yī
Thực hành những gì bạn biết
Tìm hiểu thêm →
因果报应
yīn guǒ bào yìng
Hành động có hậu quả
Tìm hiểu thêm →
一石二鸟
yī shí èr niǎo
Hai mục tiêu với một hành động
Tìm hiểu thêm →
百尺竿头
bǎi chǐ gān tóu
Đạt được thành công lớn hơn nữa
Tìm hiểu thêm →
三思而行
sān sī ér xíng
Nghĩ ba lần trước khi hành động
Tìm hiểu thêm →
胸有成竹
xiōng yǒu chéng zhú
Có kế hoạch rõ ràng trước
Tìm hiểu thêm →
闻鸡起舞
wén jī qǐ wǔ
Thực hành với quyết tâm
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 小心翼翼 trong tiếng Việt là gì?
小心翼翼 (xiǎo xīn yì yì) theo nghĩa đen có nghĩa là “Cánh trái tim nhỏ”và được sử dụng để thể hiện “Hành động hết sức thận trọng và chăm sóc”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềChiến lược & Hành động danh mục..
Khi nào thì 小心翼翼 được sử dụng?
Tình huống: Chuyên gia phục hồi đã xử lý bản thảo cổ đại với sự thận trọng
Pinyin của 小心翼翼?
Phát âm pinyin cho 小心翼翼 là “xiǎo xīn yì yì”.