稳扎稳打
稳扎稳打 (wěn zhā wěn dǎ) theo nghĩa đen có nghĩa là “trại ổn định, tấn công ổn định”và thể hiện “tiến hành đều đặn; củng cố trước khi tiến lên”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến chiến lược & hành động.
Cũng được tìm kiếm là: wen zha wen da, wen zha wen da,稳扎稳打 Nghĩa, 稳扎稳打 bằng tiếng Việt
Phát âm: wěn zhā wěn dǎ Nghĩa đen: Trại ổn định, tấn công ổn định
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả việc thiết lập các trại (扎) ổn định (稳) và thực hiện các cuộc tấn công (打) ổn định (稳). Từ chiến lược quân sự nhấn mạnh nền tảng an toàn trước khi tiến lên. Cụm từ này ủng hộ việc củng cố hơn là tiến lên liều lĩnh. Cách sử dụng hiện đại mô tả các phương pháp tiếp cận cẩn thận, bảo thủ để đảm bảo lợi nhuận trước khi tiến lên, ưu tiên sự ổn định hơn tốc độ.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Công ty phát triển thông qua mở rộng cẩn thận, ổn định."
Tiếng Trung: 公司稳扎稳打,稳步扩张。
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về chiến lược & hành động
Tìm hiểu thêm →
逆水行舟
nì shuǐ xíng zhōu
Tiến bộ cần nỗ lực liên tục
Tìm hiểu thêm →
负重前行
fù zhòng qián xíng
Tiến bộ mặc dù khó khăn
Tìm hiểu thêm →
登堂入室
dēng táng rù shì
Tiến bộ từ cơ bản đến nâng cao
Tìm hiểu thêm →
步步为营
bù bù wéi yíng
Tiến lên một cách có phương pháp một cách thận trọng
Tìm hiểu thêm →
急流勇进
jí liú yǒng jìn
Tiến lên mạnh dạn thông qua khó khăn
Tìm hiểu thêm →
四通八达
sì tōng bā dá
Extending in all directions; well-connected
Tìm hiểu thêm →
争分夺秒
zhēng fēn duó miǎo
Race against time; make every second count
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 稳扎稳打 trong tiếng Việt là gì?
稳扎稳打 (wěn zhā wěn dǎ) theo nghĩa đen có nghĩa là “Trại ổn định, tấn công ổn định”và được sử dụng để thể hiện “Tiến hành đều đặn; củng cố trước khi tiến lên”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềChiến Lược & Hành Động danh mục..
Khi nào thì 稳扎稳打 được sử dụng?
Tình huống: Công ty phát triển thông qua mở rộng cẩn thận, ổn định.
Pinyin của 稳扎稳打?
Phát âm pinyin cho 稳扎稳打 là “wěn zhā wěn dǎ”.