稳扎稳打
稳扎稳打 (wěn zhā wěn dǎ) theo nghĩa đen có nghĩa là “trại ổn định, tấn công ổn định”và thể hiện “tiến hành đều đặn; củng cố trước khi tiến lên”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến chiến lược & hành động.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: wen zha wen da, wen zha wen da,稳扎稳打 Nghĩa, 稳扎稳打 bằng tiếng Việt
Phát âm: wěn zhā wěn dǎ Nghĩa đen: Trại ổn định, tấn công ổn định
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả việc thiết lập các trại (扎) ổn định (稳) và thực hiện các cuộc tấn công (打) ổn định (稳). Từ chiến lược quân sự nhấn mạnh nền tảng an toàn trước khi tiến lên. Cụm từ này ủng hộ việc củng cố hơn là tiến lên liều lĩnh. Cách sử dụng hiện đại mô tả các phương pháp tiếp cận cẩn thận, bảo thủ để đảm bảo lợi nhuận trước khi tiến lên, ưu tiên sự ổn định hơn tốc độ.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Công ty phát triển thông qua mở rộng cẩn thận, ổn định.
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về chiến lược & hành động
万无一失
wàn wú yī shī
Tuyệt đối chắc chắn; không thể sai sót
Tìm hiểu thêm →
密不透风
mì bù tòu fēng
Kín gió; không thể xâm nhập
Tìm hiểu thêm →
天罗地网
tiān luó dì wǎng
Lưới không thể thoát; lưới vây
Tìm hiểu thêm →
功成名就
gōng chéng míng jiù
Đạt được thành công và danh tiếng
Tìm hiểu thêm →
名利双收
míng lì shuāng shōu
Đạt được cả danh tiếng và tài sản
Tìm hiểu thêm →
步步高升
bù bù gāo shēng
Tiến bộ đều đặn; thăng chức liên tục
Tìm hiểu thêm →
青云直上
qīng yún zhí shàng
Nhanh chóng thăng tiến lên vị trí cao
Tìm hiểu thêm →
飞黄腾达
fēi huáng téng dá
Nhanh chóng nổi tiếng và giàu có
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 稳扎稳打 trong tiếng Việt là gì?
稳扎稳打 (wěn zhā wěn dǎ) theo nghĩa đen có nghĩa là “Trại ổn định, tấn công ổn định”và được sử dụng để thể hiện “Tiến hành đều đặn; củng cố trước khi tiến lên”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềChiến Lược & Hành Động danh mục..
Khi nào thì 稳扎稳打 được sử dụng?
Tình huống: Công ty phát triển thông qua mở rộng cẩn thận, ổn định.
Pinyin của 稳扎稳打?
Phát âm pinyin cho 稳扎稳打 là “wěn zhā wěn dǎ”.