Quay lại tất cả thành ngữ

稳扎稳打

wěn zhā wěn dǎ
11 tháng 9, 2026
Chiến Lược & Hành Động

稳扎稳打 (wěn zhā wěn dǎ) theo nghĩa đen có nghĩa làtrại ổn định, tấn công ổn địnhvà thể hiệntiến hành đều đặn; củng cố trước khi tiến lên”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến chiến lược & hành động.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.

Cũng được tìm kiếm là: wen zha wen da, wen zha wen da,稳扎稳打 Nghĩa, 稳扎稳打 bằng tiếng Việt

Phát âm: wěn zhā wěn dǎ Nghĩa đen: Trại ổn định, tấn công ổn định

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Thành ngữ này mô tả việc thiết lập các trại (扎) ổn định (稳) và thực hiện các cuộc tấn công (打) ổn định (稳). Từ chiến lược quân sự nhấn mạnh nền tảng an toàn trước khi tiến lên. Cụm từ này ủng hộ việc củng cố hơn là tiến lên liều lĩnh. Cách sử dụng hiện đại mô tả các phương pháp tiếp cận cẩn thận, bảo thủ để đảm bảo lợi nhuận trước khi tiến lên, ưu tiên sự ổn định hơn tốc độ.

Khi nào sử dụng

Tình huống: Công ty phát triển thông qua mở rộng cẩn thận, ổn định.


Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về chiến lược & hành động

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 稳扎稳打 trong tiếng Việt là gì?

稳扎稳打 (wěn zhā wěn dǎ) theo nghĩa đen có nghĩa làTrại ổn định, tấn công ổn địnhvà được sử dụng để thể hiệnTiến hành đều đặn; củng cố trước khi tiến lên”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềChiến Lược & Hành Động danh mục..

Khi nào thì 稳扎稳打 được sử dụng?

Tình huống: Công ty phát triển thông qua mở rộng cẩn thận, ổn định.

Pinyin của 稳扎稳打?

Phát âm pinyin cho 稳扎稳打 wěn zhā wěn dǎ”.