天罗地网
天罗地网 (tiān luó dì wǎng) theo nghĩa đen có nghĩa là “lưới trời đất”và thể hiện “lưới không thể thoát; lưới vây”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến chiến lược & hành động.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: tian luo di wang, tian luo di wang,天罗地网 Nghĩa, 天罗地网 bằng tiếng Việt
Phát âm: tiān luó dì wǎng Nghĩa đen: Lưới trời đất
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả lưới (罗/网) của trời (天) và đất (地). Nó mô tả một cái bẫy không thể thoát khỏi bao phủ tất cả các hướng. Cụm từ này được sử dụng cho các cuộc truy quét toàn diện hoặc số phận không thể tránh khỏi. Cách sử dụng hiện đại mô tả phạm vi phủ sóng kỹ lưỡng không để lại lối thoát, cho dù đó là các hoạt động của cảnh sát, hệ thống giám sát hay bất kỳ cái bẫy toàn diện nào.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Cảnh sát đã thiết lập một cuộc truy quét để bắt những kẻ đào tẩu.
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về chiến lược & hành động
万无一失
wàn wú yī shī
Tuyệt đối chắc chắn; không thể sai sót
Tìm hiểu thêm →
密不透风
mì bù tòu fēng
Kín gió; không thể xâm nhập
Tìm hiểu thêm →
势在必行
shì zài bì xíng
Bắt buộc; phải làm
Tìm hiểu thêm →
稳扎稳打
wěn zhā wěn dǎ
Tiến hành đều đặn; củng cố trước khi tiến lên
Tìm hiểu thêm →
欲擒故纵
yù qín gù zòng
Nới lỏng trước khi thắt chặt; thả để bắt
Tìm hiểu thêm →
围魏救赵
wéi wèi jiù zhào
Giảm áp lực bằng cách tấn công nguồn
Tìm hiểu thêm →
以退为进
yǐ tuì wéi jìn
Rút lui chiến lược để giành chiến thắng cuối cùng
Tìm hiểu thêm →
声东击西
shēng dōng jī xī
Tạo sự phân tâm; sử dụng sự đánh lạc hướng
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 天罗地网 trong tiếng Việt là gì?
天罗地网 (tiān luó dì wǎng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Lưới trời đất”và được sử dụng để thể hiện “Lưới không thể thoát; lưới vây”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềChiến Lược & Hành Động danh mục..
Khi nào thì 天罗地网 được sử dụng?
Tình huống: Cảnh sát đã thiết lập một cuộc truy quét để bắt những kẻ đào tẩu.
Pinyin của 天罗地网?
Phát âm pinyin cho 天罗地网 là “tiān luó dì wǎng”.