难兄难弟(難兄難弟)
难兄难弟 (nán xiōng nán dì) theo nghĩa đen có nghĩa là “anh em khó tính và em trai”và thể hiện “những người bạn đồng hành thông qua khó khăn chung”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: nan xiong nan di, nan xiong nan di,难兄难弟 Nghĩa, 难兄难弟 bằng tiếng Việt
Phát âm: nán xiōng nán dì Nghĩa đen: Anh em khó tính và em trai
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ liên quan này miêu tả người anh (兄) gặp khó khăn (难) và người em (弟) gặp khó khăn (难), bắt nguồn từ văn học bạch thoại thời nhà Thanh. Ban đầu, nó dùng để miêu tả các gia đình nơi anh chị em cùng chia sẻ những khó khăn hoặc bất hạnh tương tự. Sự lặp lại của chữ '难' (khó khăn) nhấn mạnh tình cảnh chung của họ, trong khi các từ chỉ anh em phản ánh sự coi trọng của Nho giáo đối với tình huynh đệ. Vào thời kỳ Dân quốc, thành ngữ này đã mở rộng ý nghĩa vượt ra ngoài mối quan hệ huyết thống để miêu tả bất kỳ hai người nào đối mặt với những thử thách tương tự. Khác với các thuật ngữ chỉ sự hợp tác đơn thuần, thành ngữ này đặc biệt nhấn mạnh khó khăn chung là yếu tố gắn kết. Trong cách dùng hiện đại, nó miêu tả những người bạn đồng cảnh ngộ hoặc những đối tác liên kết qua những cuộc đấu tranh tương tự, gợi ý rằng những khó khăn được chia sẻ thường tạo ra những mối liên kết bền chặt hơn những lợi thế được chia sẻ.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Hai công ty đang gặp khó khăn đã thành lập một liên minh để sống sót sau sự suy thoái thị trường
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
翻山越岭
fān shān yuè lǐng
Vượt qua địa hình khó khăn; vượt qua những trở ngại lớn
Tìm hiểu thêm →
大材小用
dà cái xiǎo yòng
Lãng phí tài năng vào những công việc tầm thường
Tìm hiểu thêm →
同病相怜
tóng bìng xiāng lián
Thông cảm với những người có chung khó khăn
Tìm hiểu thêm →
急功近利
jí gōng jìn lì
Tìm kiếm thành công nhanh chóng và lợi ích ngay lập tức
Tìm hiểu thêm →
讳莫如深
huì mò rú shēn
Duy trì sự im lặng tuyệt đối về vật chất nhạy cảm
Tìm hiểu thêm →
胡说八道
hú shuō bā dào
Nói chuyện hoàn toàn vô nghĩa mà không có bất kỳ nền tảng nào
Tìm hiểu thêm →
虎踞龙盘
hǔ jù lóng pán
Chỉ huy vị trí chiến lược áp đặt
Tìm hiểu thêm →
好好先生
hǎo hǎo xiān sheng
Người đồng ý với mọi người để tránh xung đột
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 难兄难弟 trong tiếng Việt là gì?
难兄难弟 (nán xiōng nán dì) theo nghĩa đen có nghĩa là “Anh em khó tính và em trai”và được sử dụng để thể hiện “Những người bạn đồng hành thông qua khó khăn chung”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..
Khi nào thì 难兄难弟 được sử dụng?
Tình huống: Hai công ty đang gặp khó khăn đã thành lập một liên minh để sống sót sau sự suy thoái thị trường
Pinyin của 难兄难弟?
Phát âm pinyin cho 难兄难弟 là “nán xiōng nán dì”.
Danh sách tuyển chọn có 难兄难弟
8 Chinese Idioms With the Number Two (二/两)
Chinese idioms featuring the number two - expressions about pairs, duality, and achieving two goals at once.
8 Chinese Idioms About Blessings in Disguise
Hopeful Chinese idioms about finding good in bad situations, silver linings, and unexpected fortune.
8 Chinese Idioms With Rabbit (兔)
Chinese idioms featuring the rabbit - expressions about cleverness, caution, and unexpected outcomes.