负荆请罪(負荊請罪)
负荆请罪 (fù jīng qǐng zuì) theo nghĩa đen có nghĩa là “mang theo gai yêu cầu trừng phạt”và thể hiện “chân thành thừa nhận lỗi và chấp nhận hậu quả”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: fu jing qing zui, fu jing qing zui,负荆请罪 Nghĩa, 负荆请罪 bằng tiếng Việt
Phát âm: fù jīng qǐng zuì Nghĩa đen: Mang theo gai yêu cầu trừng phạt
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Sử Ký Tư Mã Thiên chép rằng, tướng Lạn Tương Như đã vác gai (负荆) đến xin chịu tội (请罪) để bày tỏ sự hối hận chân thành vì đã lỡ lời xúc phạm tướng Liêm Pha. Các văn sĩ thời Hán đã biến sự việc cụ thể này thành một biểu tượng rộng lớn hơn cho sự hối hận thật lòng, đi kèm với ý chí sẵn sàng chấp nhận mọi hậu quả. Nỗi đau đớn thể xác khi vác gai đã chứng tỏ sức thuyết phục mạnh mẽ hơn nhiều so với lời xin lỗi suông.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Giám đốc điều hành đã công khai xin lỗi vì vi phạm môi trường của công ty
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
披肝沥胆
pī gān lì dǎn
Dốc hết sức lực; hoàn toàn chân thành
Tìm hiểu thêm →
急功近利
jí gōng jìn lì
Tìm kiếm thành công nhanh chóng và lợi ích ngay lập tức
Tìm hiểu thêm →
讳莫如深
huì mò rú shēn
Duy trì sự im lặng tuyệt đối về vật chất nhạy cảm
Tìm hiểu thêm →
胡说八道
hú shuō bā dào
Nói chuyện hoàn toàn vô nghĩa mà không có bất kỳ nền tảng nào
Tìm hiểu thêm →
虎踞龙盘
hǔ jù lóng pán
Chỉ huy vị trí chiến lược áp đặt
Tìm hiểu thêm →
好好先生
hǎo hǎo xiān sheng
Người đồng ý với mọi người để tránh xung đột
Tìm hiểu thêm →
害群之马
hài qún zhī mǎ
Cá nhân có hành vi gây hại cho toàn bộ nhóm
Tìm hiểu thêm →
拐弯抹角
guǎi wān mò jiǎo
Nói hoặc hành động một cách có chủ ý gián tiếp
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 负荆请罪 trong tiếng Việt là gì?
负荆请罪 (fù jīng qǐng zuì) theo nghĩa đen có nghĩa là “Mang theo gai yêu cầu trừng phạt”và được sử dụng để thể hiện “Chân thành thừa nhận lỗi và chấp nhận hậu quả”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..
Khi nào thì 负荆请罪 được sử dụng?
Tình huống: Giám đốc điều hành đã công khai xin lỗi vì vi phạm môi trường của công ty
Pinyin của 负荆请罪?
Phát âm pinyin cho 负荆请罪 là “fù jīng qǐng zuì”.
Danh sách tuyển chọn có 负荆请罪
8 Chinese Idioms About Karma & Consequences
Thought-provoking Chinese idioms about karma, cause and effect, and reaping what you sow.
8 Chinese Idioms About Revenge & Retribution
Intense Chinese idioms about revenge, payback, and settling scores - expressions of determined vengeance.
8 Chinese Idioms About Forgiveness & Letting Go
Compassionate Chinese idioms about forgiveness, mercy, and the wisdom of letting go of grudges.