承前启后(承前啓後)
承前启后 (chéng qián qǐ hòu) theo nghĩa đen có nghĩa là “nhận quá khứ, bắt đầu tương lai”và thể hiện “liên kết truyền thống với sự đổi mới”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.
Cũng được tìm kiếm là: cheng qian qi hou, cheng qian qi hou,承前启后 Nghĩa, 承前启后 bằng tiếng Việt
Phát âm: chéng qián qǐ hòu Nghĩa đen: Nhận quá khứ, bắt đầu tương lai
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Lần đầu xuất hiện trong các văn bản học thuật thời nhà Tống, thành ngữ này miêu tả việc kế thừa (承) những gì đi trước (前) đồng thời khởi xướng (启) những điều nối tiếp (后). Nó trở nên nổi bật trong thời kỳ phục hưng Tân Nho giáo, khi các nhà tư tưởng tìm cách điều chỉnh trí tuệ cổ điển để phù hợp với các thách thức đương đại. Cụm từ này đã gói gọn một cách hoàn hảo sứ mệnh của họ là xây dựng những hiểu biết mới trên nền tảng đã được thiết lập. Trong cách sử dụng hiện đại, thành ngữ này được áp dụng từ kiến trúc đến chiến lược kinh doanh, miêu tả khả năng điều hòa thành công giữa việc tôn trọng di sản và đón nhận tiến bộ – điều đặc biệt phù hợp trong các lĩnh vực đang phát triển nhanh chóng nhưng vẫn phải duy trì kết nối với cội nguồn của mình.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Thiết kế của kiến trúc sư kết hợp một cách xuất sắc các yếu tố lịch sử trong khi giới thiệu chức năng hiện đại"
Tiếng Trung: 这位建筑师的设计巧妙地融合了历史元素,同时引入了现代功能
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
融会贯通
róng huì guàn tōng
Làm chủ một cái gì đó hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
学海无涯
xué hǎi wú yá
Học tập là vô hạn
Tìm hiểu thêm →
知行合一
zhī xíng hé yī
Thực hành những gì bạn biết
Tìm hiểu thêm →
举一反三
jǔ yī fǎn sān
Tìm hiểu nhiều từ một ví dụ
Tìm hiểu thêm →
温故知新
wēn gù zhī xīn
Tìm hiểu mới thông qua việc học cũ
Tìm hiểu thêm →
画龙点睛
huà lóng diǎn jīng
Thêm cảm ứng hoàn thiện quan trọng
Tìm hiểu thêm →
逆水行舟
nì shuǐ xíng zhōu
Tiến bộ cần nỗ lực liên tục
Tìm hiểu thêm →
读万卷书
dú wàn juǎn shū
Đọc rộng rãi cho kiến thức
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 承前启后 trong tiếng Việt là gì?
承前启后 (chéng qián qǐ hòu) theo nghĩa đen có nghĩa là “Nhận quá khứ, bắt đầu tương lai”và được sử dụng để thể hiện “Liên kết truyền thống với sự đổi mới”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí tuệ & Học tập danh mục..
Khi nào thì 承前启后 được sử dụng?
Tình huống: Thiết kế của kiến trúc sư kết hợp một cách xuất sắc các yếu tố lịch sử trong khi giới thiệu chức năng hiện đại
Pinyin của 承前启后?
Phát âm pinyin cho 承前启后 là “chéng qián qǐ hòu”.
Danh sách tuyển chọn có 承前启后
10 Chinese Idioms for New Beginnings in the New Year
Inspiring Chinese idioms about fresh starts, renewal, and embracing new opportunities in the Lunar New Year.
10 Chinese Idioms About Innovation & Technology
Ancient Chinese idioms surprisingly relevant to modern technology, startups, and innovation culture.
10 Chinese Idioms Perfect for New Year Resolutions
Motivational Chinese idioms to inspire your New Year resolutions about self-improvement, goals, and fresh starts.