承前启后(承前啓後)
承前启后 (chéng qián qǐ hòu) theo nghĩa đen có nghĩa là “nhận quá khứ, bắt đầu tương lai”và thể hiện “liên kết truyền thống với sự đổi mới”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: cheng qian qi hou, cheng qian qi hou,承前启后 Nghĩa, 承前启后 bằng tiếng Việt
Phát âm: chéng qián qǐ hòu Nghĩa đen: Nhận quá khứ, bắt đầu tương lai
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Lần đầu xuất hiện trong các văn bản học thuật thời nhà Tống, thành ngữ này miêu tả việc kế thừa (承) những gì đi trước (前) đồng thời khởi xướng (启) những điều nối tiếp (后). Nó trở nên nổi bật trong thời kỳ phục hưng Tân Nho giáo, khi các nhà tư tưởng tìm cách điều chỉnh trí tuệ cổ điển để phù hợp với các thách thức đương đại. Cụm từ này đã gói gọn một cách hoàn hảo sứ mệnh của họ là xây dựng những hiểu biết mới trên nền tảng đã được thiết lập. Trong cách sử dụng hiện đại, thành ngữ này được áp dụng từ kiến trúc đến chiến lược kinh doanh, miêu tả khả năng điều hòa thành công giữa việc tôn trọng di sản và đón nhận tiến bộ – điều đặc biệt phù hợp trong các lĩnh vực đang phát triển nhanh chóng nhưng vẫn phải duy trì kết nối với cội nguồn của mình.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Thiết kế của kiến trúc sư kết hợp một cách xuất sắc các yếu tố lịch sử trong khi giới thiệu chức năng hiện đại
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
步步高升
bù bù gāo shēng
Tiến bộ đều đặn; thăng chức liên tục
Tìm hiểu thêm →
朝思暮想
zhāo sī mù xiǎng
Nghĩ về liên tục; khao khát
Tìm hiểu thêm →
恍然大悟
huǎng rán dà wù
Hiểu hoàn toàn đột ngột sau khi nhầm lẫn
Tìm hiểu thêm →
邯郸学步
hán dān xué bù
Mất khả năng thông qua việc bắt chước sai lầm
Tìm hiểu thêm →
归根到底
guī gēn dào dǐ
Về cơ bản hoặc trong phân tích cuối cùng
Tìm hiểu thêm →
瓜田李下
guā tián lǐ xià
Tránh những tình huống mời gọi nghi ngờ
Tìm hiểu thêm →
得不偿失
dé bù cháng shī
Đạt được không đáng giá hoặc sự hy sinh
Tìm hiểu thêm →
道听途说
dào tīng tú shuō
Thông tin không đáng tin cậy từ tin đồn thông thường
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 承前启后 trong tiếng Việt là gì?
承前启后 (chéng qián qǐ hòu) theo nghĩa đen có nghĩa là “Nhận quá khứ, bắt đầu tương lai”và được sử dụng để thể hiện “Liên kết truyền thống với sự đổi mới”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí tuệ & Học tập danh mục..
Khi nào thì 承前启后 được sử dụng?
Tình huống: Thiết kế của kiến trúc sư kết hợp một cách xuất sắc các yếu tố lịch sử trong khi giới thiệu chức năng hiện đại
Pinyin của 承前启后?
Phát âm pinyin cho 承前启后 là “chéng qián qǐ hòu”.
Danh sách tuyển chọn có 承前启后
10 Chinese Idioms for New Beginnings in the New Year
Inspiring Chinese idioms about fresh starts, renewal, and embracing new opportunities in the Lunar New Year.
10 Chinese Idioms About Innovation & Technology
Ancient Chinese idioms surprisingly relevant to modern technology, startups, and innovation culture.
10 Chinese Idioms Perfect for New Year Resolutions
Motivational Chinese idioms to inspire your New Year resolutions about self-improvement, goals, and fresh starts.