不可救药(不可救藥)
不可救药 (bù kě jiù yào) theo nghĩa đen có nghĩa là “không thể được cứu bởi thuốc”và thể hiện “ngoài hy vọng cứu chuộc hoặc cải cách”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: bu ke jiu yao, bu ke jiu yao,不可救药 Nghĩa, 不可救药 bằng tiếng Việt
Phát âm: bù kě jiù yào Nghĩa đen: Không thể được cứu bởi thuốc
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Đại danh y Trương Trọng Cảnh trong tác phẩm "Thương Hàn Luận" đã giới thiệu khái niệm về những chứng bệnh không thể cứu chữa bằng thuốc (不可救药). Đến thời Đường, các nhà văn Phật giáo đã mở rộng ý nghĩa của thành ngữ này vượt ra ngoài bệnh tật thể chất, để mô tả sự băng hoại đạo đức không còn gì để cứu vãn. Khi ngay cả một y sư tài ba nhất cũng phải thừa nhận giới hạn của y thuật mình, điều đó cho thấy một tình huống thực sự vô vọng. Ngày nay, cách dùng của thành ngữ này trải dài từ tình trạng nghiện ngập đến các vấn đề mang tính hệ thống mà ngay cả sự can thiệp của chuyên gia cũng trở nên vô ích.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Nghiện cờ bạc của anh ấy đã đạt đến một điểm mà sự can thiệp dường như vô ích
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
恍然大悟
huǎng rán dà wù
Hiểu hoàn toàn đột ngột sau khi nhầm lẫn
Tìm hiểu thêm →
邯郸学步
hán dān xué bù
Mất khả năng thông qua việc bắt chước sai lầm
Tìm hiểu thêm →
归根到底
guī gēn dào dǐ
Về cơ bản hoặc trong phân tích cuối cùng
Tìm hiểu thêm →
瓜田李下
guā tián lǐ xià
Tránh những tình huống mời gọi nghi ngờ
Tìm hiểu thêm →
得不偿失
dé bù cháng shī
Đạt được không đáng giá hoặc sự hy sinh
Tìm hiểu thêm →
道听途说
dào tīng tú shuō
Thông tin không đáng tin cậy từ tin đồn thông thường
Tìm hiểu thêm →
楚材晋用
chǔ cái jìn yòng
Tuyển dụng tài năng từ tổ chức đối thủ
Tìm hiểu thêm →
程门立雪
chéng mén lì xuě
Thể hiện sự tôn trọng sâu sắc và sự kiên nhẫn tìm kiếm sự khôn ngoan
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 不可救药 trong tiếng Việt là gì?
不可救药 (bù kě jiù yào) theo nghĩa đen có nghĩa là “Không thể được cứu bởi thuốc”và được sử dụng để thể hiện “Ngoài hy vọng cứu chuộc hoặc cải cách”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí tuệ & Học tập danh mục..
Khi nào thì 不可救药 được sử dụng?
Tình huống: Nghiện cờ bạc của anh ấy đã đạt đến một điểm mà sự can thiệp dường như vô ích
Pinyin của 不可救药?
Phát âm pinyin cho 不可救药 là “bù kě jiù yào”.
Danh sách tuyển chọn có 不可救药
8 Chinese Idioms About Bad Bosses & Toxic Leadership
Colorful Chinese idioms describing terrible bosses, incompetent managers, and toxic workplace behavior.
8 Chinese Idioms About Frugality & Saving Money
Practical Chinese idioms about being thrifty, avoiding waste, and the wisdom of saving for the future.