拔苗助长(拔苗助長)
拔苗助长 (bá miáo zhù zhǎng) theo nghĩa đen có nghĩa là “kéo cây con giúp tăng trưởng”và thể hiện “phá hỏng thông qua sự can thiệp không kiên nhẫn”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.
Cũng được tìm kiếm là: ba miao zhu zhang, ba miao zhu zhang,拔苗助长 Nghĩa, 拔苗助长 bằng tiếng Việt
Phát âm: bá miáo zhù zhǎng Nghĩa đen: Kéo cây con giúp tăng trưởng
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ nông nghiệp này mô tả hành động phản tác dụng là nhổ mầm giúp lớn (拔苗助长), có nguồn gốc từ các tác phẩm của Mạnh Tử thời Chiến Quốc. Ông đã kể lại câu chuyện về một người nông dân nóng vội, vì không hài lòng với sự phát triển chậm chạp của cây con, đã mỗi ngày nhổ chúng lên một chút, cuối cùng khiến chúng chết. Câu chuyện này ra đời từ một xã hội nông nghiệp, nơi việc hiểu biết chu kỳ phát triển tự nhiên là điều thiết yếu. Đến thời nhà Hán, câu chuyện này trở thành một ví dụ giảng dạy tiêu chuẩn trong các văn bản trị quốc, cảnh báo về việc thực hiện chính sách một cách cưỡng ép trước khi các điều kiện đã sẵn sàng. Trong cách dùng hiện đại, thành ngữ này chỉ trích những sự can thiệp có ý tốt nhưng gây hại, làm gián đoạn các quá trình phát triển tự nhiên, đặc biệt phù hợp trong giáo dục, nuôi dạy con cái và phát triển tổ chức.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Sự can thiệp quá mức của cha mẹ quá mức đã làm tổn hại đến sự phát triển tự nhiên của trẻ"
Tiếng Trung: 过于焦虑的父母过度干预损害了孩子的自然发展
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
融会贯通
róng huì guàn tōng
Làm chủ một cái gì đó hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
学海无涯
xué hǎi wú yá
Học tập là vô hạn
Tìm hiểu thêm →
知行合一
zhī xíng hé yī
Thực hành những gì bạn biết
Tìm hiểu thêm →
举一反三
jǔ yī fǎn sān
Tìm hiểu nhiều từ một ví dụ
Tìm hiểu thêm →
温故知新
wēn gù zhī xīn
Tìm hiểu mới thông qua việc học cũ
Tìm hiểu thêm →
画龙点睛
huà lóng diǎn jīng
Thêm cảm ứng hoàn thiện quan trọng
Tìm hiểu thêm →
读万卷书
dú wàn juǎn shū
Đọc rộng rãi cho kiến thức
Tìm hiểu thêm →
抛砖引玉
pāo zhuān yǐn yù
Cung cấp chế độ xem khiêm tốn để truyền cảm hứng tốt hơn
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 拔苗助长 trong tiếng Việt là gì?
拔苗助长 (bá miáo zhù zhǎng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Kéo cây con giúp tăng trưởng”và được sử dụng để thể hiện “Phá hỏng thông qua sự can thiệp không kiên nhẫn”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí tuệ & Học tập danh mục..
Khi nào thì 拔苗助长 được sử dụng?
Tình huống: Sự can thiệp quá mức của cha mẹ quá mức đã làm tổn hại đến sự phát triển tự nhiên của trẻ
Pinyin của 拔苗助长?
Phát âm pinyin cho 拔苗助长 là “bá miáo zhù zhǎng”.
Danh sách tuyển chọn có 拔苗助长
10 Auspicious Chinese Idioms for Birthday Wishes
Perfect Chinese idioms for birthday greetings, wishing longevity, happiness, and success.
10 Chinese Idioms for Parents & Parenting
Wise Chinese idioms about parenting, raising children, and the parent-child relationship.
10 Loving Chinese Idioms for Mother's Day
Heartfelt Chinese idioms to honor mothers on Mother's Day, expressing love, sacrifice, and maternal devotion.