Making Plans & Socializingbeginnerneutral
下次吧
xià cì ba
Lần sau nhé / Có lẽ lần sau
Khi Nào Sử Dụng
Một cách lịch sự khác để từ chối hoặc hoãn kế hoạch. Tương tự như 改天吧 nhưng đặc biệt đề cập đến cơ hội tiếp theo. Đôi khi nó thực sự có nghĩa là lần sau, đôi khi nó là một lời từ chối nhẹ nhàng.
Ví Dụ
今天去不了,下次吧。(Can't make it today, next time.) -> Hôm nay không đi được, lần sau nhé.
下次吧,这次太赶了。(Next time, this time is too rushed.) -> Lần sau nhé, lần này gấp quá.
Đọc thành ngữ này bằng ngôn ngữ khác: Indonesian, Thai, Japanese, Korean, Spanish, Portuguese, Hindi, Arabic, French, Tagalog, Malay, Russian