Making Plans & Socializingbeginnerneutral

有空吗

yǒu kòng ma

Bạn có rảnh không? / Bạn có thời gian không?

Khi Nào Sử Dụng

Cách thông thường để mời ai đó đi chơi. Thường đi kèm với một kế hoạch cụ thể. Có thể dùng cho hôm nay hoặc một ngày trong tương lai — thêm một từ chỉ thời gian như 明天 (míng tiān, ngày mai) hoặc 周末 (zhōu mò, cuối tuần).

Ví Dụ

周末有空吗?一起吃饭?(Bạn có rảnh cuối tuần này không? Đi ăn cùng nhau nhé?)

你明天有空吗?(Ngày mai bạn có rảnh không?)

Đọc thành ngữ này bằng ngôn ngữ khác: Indonesian, Thai, Japanese, Korean, Spanish, Portuguese, Hindi, Arabic, French, Tagalog, Malay, Russian

Cụm Từ Liên Quan