Reactions & Opinionsbeginnerneutral

没想到

méi xiǎng dào

Không ngờ / Tôi không bao giờ nghĩ đến

Khi Nào Sử Dụng

Thể hiện sự ngạc nhiên thực sự trước một kết quả bất ngờ. Có thể tích cực hoặc tiêu cực. Được sử dụng khi thực tế khác biệt đáng kể so với mong đợi.

Ví Dụ

没想到你中文说得这么好!(I didn't expect your Chinese to be so good!) -> Không ngờ bạn nói tiếng Trung tốt như vậy!

真没想到他会来。(I really didn't expect him to come.) -> Thật không ngờ anh ấy lại đến.

Đọc thành ngữ này bằng ngôn ngữ khác: Indonesian, Thai, Japanese, Korean, Spanish, Portuguese, Hindi, Arabic, French, Tagalog, Malay, Russian

Cụm Từ Liên Quan