无缘无故(無緣無故)
无缘无故 (wú yuán wú gù) theo nghĩa đen có nghĩa là “không có kết nối không có lý do”và thể hiện “hoàn toàn không có lý do hoặc khiêu khích”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.
Cũng được tìm kiếm là: wu yuan wu gu, wu yuan wu gu,无缘无故 Nghĩa, 无缘无故 bằng tiếng Việt
Phát âm: wú yuán wú gù Nghĩa đen: Không có kết nối không có lý do
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Khái niệm Phật giáo về các mối quan hệ nhân quả đã giới thiệu cụm từ này, dùng để mô tả những hành động không có duyên cớ (无缘) cũng như không có lý do (无故). Các văn sĩ thời Đường đã đưa nó vượt ra ngoài ngữ cảnh tôn giáo, đi vào đời sống thường ngày. Các văn bản pháp luật thời Tống đã sử dụng nó để mô tả những hành động thiếu động cơ rõ ràng. Sự phủ định kép này – loại bỏ cả cơ sở duyên cớ lẫn cơ sở lý trí – tạo nên ý nghĩa về sự vô căn cứ triệt để, vẫn hữu ích trong các ngữ cảnh pháp luật và quan hệ cá nhân hiện đại.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Anh ta bối rối khi người lạ đột nhiên tiếp cận anh ta với những lời buộc tội"
Tiếng Trung: 当陌生人突然带着指责接近他时,他感到困惑
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
融会贯通
róng huì guàn tōng
Làm chủ một cái gì đó hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
一波三折
yī bō sān zhé
Nhiều vòng xoắn
Tìm hiểu thêm →
改邪归正
gǎi xié guī zhèng
Trở lại với sự công bình
Tìm hiểu thêm →
好逸恶劳
hào yì wù láo
Yêu dễ dàng, công việc ghét
Tìm hiểu thêm →
物极必反
wù jí bì fǎn
Cực đoan dẫn đến sự đảo ngược
Tìm hiểu thêm →
塞翁失马
sài wēng shī mǎ
Bất hạnh có thể là một phước lành
Tìm hiểu thêm →
近水楼台
jìn shuǐ lóu tái
Lợi thế từ các kết nối gần
Tìm hiểu thêm →
夜郎自大
yè láng zì dà
Đánh giá quá cao bản thân
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 无缘无故 trong tiếng Việt là gì?
无缘无故 (wú yuán wú gù) theo nghĩa đen có nghĩa là “Không có kết nối không có lý do”và được sử dụng để thể hiện “Hoàn toàn không có lý do hoặc khiêu khích”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết lý sống danh mục..
Khi nào thì 无缘无故 được sử dụng?
Tình huống: Anh ta bối rối khi người lạ đột nhiên tiếp cận anh ta với những lời buộc tội
Pinyin của 无缘无故?
Phát âm pinyin cho 无缘无故 là “wú yuán wú gù”.