门当户对(門當戶對)
门当户对 (mén dāng hù duì) theo nghĩa đen có nghĩa là “cửa hàng phù hợp với cửa hàng”và thể hiện “phù hợp giữa các gia đình có địa vị xã hội tương tự”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.
Cũng được tìm kiếm là: men dang hu dui, men dang hu dui,门当户对 Nghĩa, 门当户对 bằng tiếng Việt
Phát âm: mén dāng hù duì Nghĩa đen: Cửa hàng phù hợp với cửa hàng
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Những người mai mối thời Đường đã lần đầu tiên sử dụng phép ẩn dụ kiến trúc về "môn đăng hộ đối" (cánh cửa và gia đình) để mô tả những cuộc hôn nhân phù hợp. Gia phả ghi chép về việc kích thước cánh cửa thực tế đã phản ánh địa vị xã hội như thế nào, khiến phép ẩn dụ này trở nên đặc biệt thích hợp. Đến thời nhà Tống, những người mai mối đã phát triển nó thành một nguyên tắc có hệ thống để sắp xếp các cuộc hôn nhân giữa những người có địa vị xã hội tương đương. Ngày nay, nó mở rộng ra ngoài lĩnh vực hôn nhân, sang các mối quan hệ đối tác kinh doanh, cho thấy rằng những mối quan hệ cân bằng được xây dựng dựa trên các nền tảng xã hội và kinh tế tương đồng.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Cả hai gia đình đều có vị thế xã hội tương tự nhau, làm cho Liên minh hôn nhân thuận lợi"
Tiếng Trung: 两家社会地位相当,使这门婚姻联盟有利
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
一模一样
yī mú yī yàng
Giống hệt nhau
Tìm hiểu thêm →
以心换心
yǐ xīn huàn xīn
Đối xử với người khác như chính bạn
Tìm hiểu thêm →
海纳百川
hǎi nà bǎi chuān
Chấp nhận tất cả với tâm trí cởi mở
Tìm hiểu thêm →
以和为贵
yǐ hé wéi guì
Giá trị hài hòa trên tất cả
Tìm hiểu thêm →
同舟共济
tóng zhōu gòng jì
Đối mặt với những thách thức cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
风雨同舟
fēng yǔ tóng zhōu
Chia sẻ khó khăn cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
春风化雨
chūn fēng huà yǔ
Nhẹ nhàng, ảnh hưởng nuôi dưỡng
Tìm hiểu thêm →
狐假虎威
hú jiǎ hǔ wēi
Quyền cho vay để đe dọa
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 门当户对 trong tiếng Việt là gì?
门当户对 (mén dāng hù duì) theo nghĩa đen có nghĩa là “Cửa hàng phù hợp với cửa hàng”và được sử dụng để thể hiện “Phù hợp giữa các gia đình có địa vị xã hội tương tự”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..
Khi nào thì 门当户对 được sử dụng?
Tình huống: Cả hai gia đình đều có vị thế xã hội tương tự nhau, làm cho Liên minh hôn nhân thuận lợi
Pinyin của 门当户对?
Phát âm pinyin cho 门当户对 là “mén dāng hù duì”.