十有八九
十有八九 (shí yǒu bā jiǔ) theo nghĩa đen có nghĩa là “mười có tám chín”và thể hiện “xác suất rất cao ở khoảng 80-90 phần trăm”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: shi you ba jiu, shi you ba jiu,十有八九 Nghĩa, 十有八九 bằng tiếng Việt
Phát âm: shí yǒu bā jiǔ Nghĩa đen: Mười có tám chín
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Các học giả thời Tống, khi bàn luận về bản chất của xác suất, đã mang đến cho chúng ta cách diễn đạt chính xác này về mức độ khả thi – đó là, trong mười trường hợp (十) thì có tám hoặc chín (八九) sẽ xảy ra như dự kiến. Thành ngữ này đã cung cấp một sự chính xác toán học, nằm giữa sự chắc chắn tuyệt đối và khả năng đơn thuần. Các thương nhân thời Minh đã tiếp nhận và áp dụng nó để đánh giá xác suất trong thực tiễn. Ngày nay, cách dùng này được mở rộng từ dự báo thời tiết đến lập kế hoạch kinh doanh, mang lại một mức độ tin cậy cụ thể thay vì những sự đảm bảo mơ hồ.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Nhà khí tượng học dự đoán rằng mưa rất có thể cho lễ hội cuối tuần
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
精打细算
jīng dǎ xì suàn
Tính toán cẩn thận; tiết kiệm và chính xác
Tìm hiểu thêm →
恍然大悟
huǎng rán dà wù
Hiểu hoàn toàn đột ngột sau khi nhầm lẫn
Tìm hiểu thêm →
邯郸学步
hán dān xué bù
Mất khả năng thông qua việc bắt chước sai lầm
Tìm hiểu thêm →
归根到底
guī gēn dào dǐ
Về cơ bản hoặc trong phân tích cuối cùng
Tìm hiểu thêm →
瓜田李下
guā tián lǐ xià
Tránh những tình huống mời gọi nghi ngờ
Tìm hiểu thêm →
得不偿失
dé bù cháng shī
Đạt được không đáng giá hoặc sự hy sinh
Tìm hiểu thêm →
道听途说
dào tīng tú shuō
Thông tin không đáng tin cậy từ tin đồn thông thường
Tìm hiểu thêm →
楚材晋用
chǔ cái jìn yòng
Tuyển dụng tài năng từ tổ chức đối thủ
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 十有八九 trong tiếng Việt là gì?
十有八九 (shí yǒu bā jiǔ) theo nghĩa đen có nghĩa là “Mười có tám chín”và được sử dụng để thể hiện “Xác suất rất cao ở khoảng 80-90 phần trăm”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí tuệ & Học tập danh mục..
Khi nào thì 十有八九 được sử dụng?
Tình huống: Nhà khí tượng học dự đoán rằng mưa rất có thể cho lễ hội cuối tuần
Pinyin của 十有八九?
Phát âm pinyin cho 十有八九 là “shí yǒu bā jiǔ”.
Danh sách tuyển chọn có 十有八九
8 Lucky Chinese Idioms With Number Eight (八)
Explore auspicious Chinese idioms featuring eight (八), the luckiest number in Chinese culture.
8 Chinese Idioms With the Number Seven (七)
Chinese idioms featuring the number seven - expressions often paired with eight to describe chaos or activity.
8 Chinese Idioms With the Number Nine (九)
Chinese idioms featuring the auspicious number nine - expressions of longevity, abundance, and imperial power.