望其项背(望其項背)
望其项背 (wàng qí xiàng bèi) theo nghĩa đen có nghĩa là “chỉ nhìn thấy cổ của họ trở lại”và thể hiện “gần như bắt kịp”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.
Cũng được tìm kiếm là: wang qi xiang bei, wang qi xiang bei,望其项背 Nghĩa, 望其项背 bằng tiếng Việt
Phát âm: wàng qí xiàng bèi Nghĩa đen: Chỉ nhìn thấy cổ của họ trở lại
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Cụm từ đầy hình ảnh này miêu tả việc chỉ có thể nhìn thấy cổ (项) và lưng (背) của ai đó khi ngước nhìn (望) họ, ban đầu xuất hiện trong các văn bản Nho giáo nói về việc học trò cố gắng sánh kịp các bậc thầy tài giỏi. Hình ảnh vật lý về việc ngước nhìn một người ở quá xa đến nỗi chỉ thấy được lưng họ xuất phát từ truyền thống học thuật, nơi các đệ tử thường thực sự đi theo sau thầy của mình. Ngày nay, thành ngữ này được dùng để miêu tả trải nghiệm ngưỡng mộ thành tựu của ai đó, đồng thời thừa nhận khoảng cách đáng kể về kỹ năng hoặc thành tích, đặc biệt phù hợp trong bối cảnh cố vấn chuyên nghiệp và phát triển bản thân.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Khởi nghiệp cuối cùng đã tiếp cận trình độ của các nhà lãnh đạo ngành"
Tiếng Trung: 这家创业公司终于接近了行业领导者的水平
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
一鸣惊人
yī míng jīng rén
Đột nhiên, thành công đáng chú ý
Tìm hiểu thêm →
百折不挠
bǎi zhé bù náo
Không thể lay chuyển mặc dù nghịch cảnh
Tìm hiểu thêm →
水滴石穿
shuǐ dī shí chuān
Sự kiên trì đạt được bất cứ điều gì
Tìm hiểu thêm →
门庭若市
mén tíng ruò shì
Vô cùng phổ biến
Tìm hiểu thêm →
天道酬勤
tiān dào chóu qín
Thiên đường thưởng cho sự siêng năng
Tìm hiểu thêm →
破釜沉舟
pò fǔ chén zhōu
Cam kết không rút lui
Tìm hiểu thêm →
近水楼台
jìn shuǐ lóu tái
Lợi thế từ các kết nối gần
Tìm hiểu thêm →
守时如金
shǒu shí rú jīn
Giá trị thời gian quý giá
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 望其项背 trong tiếng Việt là gì?
望其项背 (wàng qí xiàng bèi) theo nghĩa đen có nghĩa là “Chỉ nhìn thấy cổ của họ trở lại”và được sử dụng để thể hiện “Gần như bắt kịp”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành công & Kiên trì danh mục..
Khi nào thì 望其项背 được sử dụng?
Tình huống: Khởi nghiệp cuối cùng đã tiếp cận trình độ của các nhà lãnh đạo ngành
Pinyin của 望其项背?
Phát âm pinyin cho 望其项背 là “wàng qí xiàng bèi”.
Danh sách tuyển chọn có 望其项背
10 Chinese Idioms to Impress in Job Interviews
Powerful Chinese idioms that demonstrate your skills, work ethic, and cultural knowledge in professional interviews.
10 Chinese Idioms About Self-Improvement & Growth
Inspiring Chinese idioms about personal development, continuous improvement, and becoming your best self.