废寝忘食(廢寢忘食)
废寝忘食 (fèi qǐn wàng shí) theo nghĩa đen có nghĩa là “từ bỏ giấc ngủ quên đồ ăn”và thể hiện “rất hấp dẫn để bỏ bê các nhu cầu cơ bản”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.
Cũng được tìm kiếm là: fei qin wang shi, fei qin wang shi,废寝忘食 Nghĩa, 废寝忘食 bằng tiếng Việt
Phát âm: fèi qǐn wàng shí Nghĩa đen: Từ bỏ giấc ngủ quên đồ ăn
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Các sử gia đời Hán lần đầu tiên ca ngợi sự chuyên tâm tột độ khi các học giả quên ăn bỏ ngủ (phế tẩm vong thực). Thành ngữ này trở nên bất hủ nhờ việc Tư Mã Thiên hoàn toàn đắm chìm trong việc biên soạn bộ "Sử Ký". Việc bỏ qua các nhu cầu sinh học cơ bản đã cho thấy niềm đam mê trí tuệ có thể vượt lên trên cả bản năng sinh tồn.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Nhà nghiên cứu trở nên say mê trong dự án mà cô hầu như không ăn hoặc ngủ trong nhiều ngày"
Tiếng Trung: 研究人员对项目如此专注,以至于几天几乎不吃不睡
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
一鸣惊人
yī míng jīng rén
Đột nhiên, thành công đáng chú ý
Tìm hiểu thêm →
百折不挠
bǎi zhé bù náo
Không thể lay chuyển mặc dù nghịch cảnh
Tìm hiểu thêm →
水滴石穿
shuǐ dī shí chuān
Sự kiên trì đạt được bất cứ điều gì
Tìm hiểu thêm →
门庭若市
mén tíng ruò shì
Vô cùng phổ biến
Tìm hiểu thêm →
天道酬勤
tiān dào chóu qín
Thiên đường thưởng cho sự siêng năng
Tìm hiểu thêm →
破釜沉舟
pò fǔ chén zhōu
Cam kết không rút lui
Tìm hiểu thêm →
守时如金
shǒu shí rú jīn
Giá trị thời gian quý giá
Tìm hiểu thêm →
青出于蓝
qīng chū yú lán
Sinh viên vượt qua Master
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 废寝忘食 trong tiếng Việt là gì?
废寝忘食 (fèi qǐn wàng shí) theo nghĩa đen có nghĩa là “Từ bỏ giấc ngủ quên đồ ăn”và được sử dụng để thể hiện “Rất hấp dẫn để bỏ bê các nhu cầu cơ bản”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành công & Kiên trì danh mục..
Khi nào thì 废寝忘食 được sử dụng?
Tình huống: Nhà nghiên cứu trở nên say mê trong dự án mà cô hầu như không ăn hoặc ngủ trong nhiều ngày
Pinyin của 废寝忘食?
Phát âm pinyin cho 废寝忘食 là “fèi qǐn wàng shí”.