废寝忘食(廢寢忘食)
废寝忘食 (fèi qǐn wàng shí) theo nghĩa đen có nghĩa là “từ bỏ giấc ngủ quên đồ ăn”và thể hiện “rất hấp dẫn để bỏ bê các nhu cầu cơ bản”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: fei qin wang shi, fei qin wang shi,废寝忘食 Nghĩa, 废寝忘食 bằng tiếng Việt
Phát âm: fèi qǐn wàng shí Nghĩa đen: Từ bỏ giấc ngủ quên đồ ăn
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Các sử gia đời Hán lần đầu tiên ca ngợi sự chuyên tâm tột độ khi các học giả quên ăn bỏ ngủ (phế tẩm vong thực). Thành ngữ này trở nên bất hủ nhờ việc Tư Mã Thiên hoàn toàn đắm chìm trong việc biên soạn bộ "Sử Ký". Việc bỏ qua các nhu cầu sinh học cơ bản đã cho thấy niềm đam mê trí tuệ có thể vượt lên trên cả bản năng sinh tồn.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Nhà nghiên cứu trở nên say mê trong dự án mà cô hầu như không ăn hoặc ngủ trong nhiều ngày
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
得心应手
dé xīn yìng shǒu
Làm việc rất dễ dàng; có sự thành thạo hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
驾轻就熟
jià qīng jiù shú
Rất quen thuộc với; xử lý với chuyên môn
Tìm hiểu thêm →
大相径庭
dà xiāng jìng tíng
Rất khác nhau; trái ngược nhau
Tìm hiểu thêm →
虎头蛇尾
hǔ tóu shé wěi
Bắt đầu mạnh mẽ với kết thúc yếu
Tìm hiểu thêm →
海底捞针
hǎi dǐ lāo zhēn
Cố gắng tìm kiếm cực kỳ khó khăn
Tìm hiểu thêm →
东山再起
dōng shān zài qǐ
Trở lại sau khi thất bại hoặc nghỉ hưu
Tìm hiểu thêm →
得天独厚
dé tiān dú hòu
May mắn độc đáo với những lợi thế tự nhiên
Tìm hiểu thêm →
十有八九
shí yǒu bā jiǔ
Xác suất rất cao ở khoảng 80-90 phần trăm
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 废寝忘食 trong tiếng Việt là gì?
废寝忘食 (fèi qǐn wàng shí) theo nghĩa đen có nghĩa là “Từ bỏ giấc ngủ quên đồ ăn”và được sử dụng để thể hiện “Rất hấp dẫn để bỏ bê các nhu cầu cơ bản”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành công & Kiên trì danh mục..
Khi nào thì 废寝忘食 được sử dụng?
Tình huống: Nhà nghiên cứu trở nên say mê trong dự án mà cô hầu như không ăn hoặc ngủ trong nhiều ngày
Pinyin của 废寝忘食?
Phát âm pinyin cho 废寝忘食 là “fèi qǐn wàng shí”.