飞禽走兽(飛禽走獸)
飞禽走兽 (fēi qín zǒu shòu) theo nghĩa đen có nghĩa là “chim bay đi bộ”và thể hiện “tất cả các loại động vật hoang dã trong tự nhiên”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.
Cũng được tìm kiếm là: fei qin zou shou, fei qin zou shou,飞禽走兽 Nghĩa, 飞禽走兽 bằng tiếng Việt
Phát âm: fēi qín zǒu shòu Nghĩa đen: Chim bay đi bộ
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Cổ thư Lễ Ký đã đặt ra cách phân loại toàn diện về phi cầm (飞禽) và tẩu thú (走兽) này. Các quy định săn bắn thời nhà Hán đã chính thức hóa việc sử dụng nó để phân biệt giữa con mồi bay và con mồi trên cạn. Sự đơn giản tinh tế trong việc phân loại động vật theo phương thức di chuyển chính của chúng đã tạo ra một hệ thống thực tiễn, vượt xa vẻ bề ngoài đơn thuần.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Khu bảo tồn thiên nhiên đã bảo vệ nhiều loài động vật hoang dã trong môi trường sống tự nhiên của chúng"
Tiếng Trung: 自然保护区保护各种野生动物在其自然栖息地
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
一波三折
yī bō sān zhé
Nhiều vòng xoắn
Tìm hiểu thêm →
改邪归正
gǎi xié guī zhèng
Trở lại với sự công bình
Tìm hiểu thêm →
好逸恶劳
hào yì wù láo
Yêu dễ dàng, công việc ghét
Tìm hiểu thêm →
物极必反
wù jí bì fǎn
Cực đoan dẫn đến sự đảo ngược
Tìm hiểu thêm →
塞翁失马
sài wēng shī mǎ
Bất hạnh có thể là một phước lành
Tìm hiểu thêm →
近水楼台
jìn shuǐ lóu tái
Lợi thế từ các kết nối gần
Tìm hiểu thêm →
海纳百川
hǎi nà bǎi chuān
Chấp nhận tất cả với tâm trí cởi mở
Tìm hiểu thêm →
夜郎自大
yè láng zì dà
Đánh giá quá cao bản thân
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 飞禽走兽 trong tiếng Việt là gì?
飞禽走兽 (fēi qín zǒu shòu) theo nghĩa đen có nghĩa là “Chim bay đi bộ”và được sử dụng để thể hiện “Tất cả các loại động vật hoang dã trong tự nhiên”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết lý sống danh mục..
Khi nào thì 飞禽走兽 được sử dụng?
Tình huống: Khu bảo tồn thiên nhiên đã bảo vệ nhiều loài động vật hoang dã trong môi trường sống tự nhiên của chúng
Pinyin của 飞禽走兽?
Phát âm pinyin cho 飞禽走兽 là “fēi qín zǒu shòu”.