提心吊胆(提心吊膽)
提心吊胆 (tí xīn diào dǎn) theo nghĩa đen có nghĩa là “nâng trái tim treo cổ”và thể hiện “lo lắng cực độ với các triệu chứng thực thể”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.
Cũng được tìm kiếm là: ti xin diao dan, ti xin diao dan,提心吊胆 Nghĩa, 提心吊胆 bằng tiếng Việt
Phát âm: tí xīn diào dǎn Nghĩa đen: Nâng trái tim treo cổ
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này bắt nguồn từ các mô tả y học thời nhà Tống về những phản ứng sinh lý khi đối mặt với nỗi kinh hoàng. Nó lần đầu tiên xuất hiện trong các tài liệu lâm sàng giải thích cách nỗi sợ hãi ảnh hưởng đến các cơ quan nội tạng, trước khi được dùng theo nghĩa ẩn dụ. Vào thời nhà Minh, văn học bình dân đã sử dụng thành ngữ này để miêu tả các nhân vật trải qua nỗi kinh hoàng kéo dài. Cảm giác tim bị nhấc lên (提心) và mật bị treo lơ lửng (吊胆) đã tạo ra một hình ảnh trực quan, mạnh mẽ và sâu sắc – bởi y học cổ truyền Trung Quốc coi những cơ quan này là trung tâm của sự ổn định cảm xúc, việc chúng bị "xáo trộn" trở thành biểu tượng của sự đau khổ cùng cực. Không giống như các từ chỉ đơn thuần có nghĩa là 'lo lắng', thành ngữ này đặc biệt mô tả nỗi lo lắng tột độ gây ra các triệu chứng thể chất, chứ không phải chỉ là sự bận tâm thông thường. Cách dùng hiện đại của thành ngữ này trải rộng từ các tình trạng tâm lý đến những tình huống tạm thời, mô tả sự lo lắng dữ dội đến mức tạo ra cảm giác thể chất, đặc biệt khi những mối nguy hiểm thực sự tạo ra sự cảnh giác thái quá kéo dài, mà bản thân nó trở nên suy nhược cả về thể chất lẫn tinh thần.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Các bậc cha mẹ lo lắng chờ đợi thiếu niên của họ trở về nhà sau nửa đêm"
Tiếng Trung: 父母焦急地等待着午夜后他们十几岁的孩子回家
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
一波三折
yī bō sān zhé
Nhiều vòng xoắn
Tìm hiểu thêm →
改邪归正
gǎi xié guī zhèng
Trở lại với sự công bình
Tìm hiểu thêm →
好逸恶劳
hào yì wù láo
Yêu dễ dàng, công việc ghét
Tìm hiểu thêm →
物极必反
wù jí bì fǎn
Cực đoan dẫn đến sự đảo ngược
Tìm hiểu thêm →
塞翁失马
sài wēng shī mǎ
Bất hạnh có thể là một phước lành
Tìm hiểu thêm →
近水楼台
jìn shuǐ lóu tái
Lợi thế từ các kết nối gần
Tìm hiểu thêm →
夜郎自大
yè láng zì dà
Đánh giá quá cao bản thân
Tìm hiểu thêm →
因果报应
yīn guǒ bào yìng
Hành động có hậu quả
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 提心吊胆 trong tiếng Việt là gì?
提心吊胆 (tí xīn diào dǎn) theo nghĩa đen có nghĩa là “Nâng trái tim treo cổ”và được sử dụng để thể hiện “Lo lắng cực độ với các triệu chứng thực thể”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết lý sống danh mục..
Khi nào thì 提心吊胆 được sử dụng?
Tình huống: Các bậc cha mẹ lo lắng chờ đợi thiếu niên của họ trở về nhà sau nửa đêm
Pinyin của 提心吊胆?
Phát âm pinyin cho 提心吊胆 là “tí xīn diào dǎn”.