势在必行
势在必行 (shì zài bì xíng) theo nghĩa đen có nghĩa là “tình thế bắt buộc phải làm”và thể hiện “bắt buộc; phải làm”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến chiến lược & hành động.
Cũng được tìm kiếm là: shi zai bi xing, shi zai bi xing,势在必行 Nghĩa, 势在必行 bằng tiếng Việt
Phát âm: shì zài bì xíng Nghĩa đen: Tình thế bắt buộc phải làm
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả tình huống (势) là như vậy (在) mà hành động (行) phải (必) được thực hiện. Nó mô tả các tình huống mà các điều kiện làm cho hành động không thể tránh khỏi. Cụm từ này nhận ra khi các lực lượng yêu cầu phản ứng. Cách sử dụng hiện đại mô tả các mệnh lệnh - các tình huống mà sự thay đổi đã trở nên cần thiết bất kể sở thích, khi sự thích nghi là cần thiết cho sự sống còn.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Chuyển đổi kỹ thuật số đã trở nên không thể tránh khỏi đối với ngành."
Tiếng Trung: 数字化转型已势在必行。
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về chiến lược & hành động
Tìm hiểu thêm →
望其项背
wàng qí xiàng bèi
Gần như bắt kịp
Tìm hiểu thêm →
东施效颦
dōng shī xiào pín
Thất bại khi bắt chước thiếu hiểu biết
Tìm hiểu thêm →
邯郸学步
hán dān xué bù
Mất khả năng thông qua việc bắt chước sai lầm
Tìm hiểu thêm →
虎头蛇尾
hǔ tóu shé wěi
Bắt đầu mạnh mẽ với kết thúc yếu
Tìm hiểu thêm →
四通八达
sì tōng bā dá
Extending in all directions; well-connected
Tìm hiểu thêm →
争分夺秒
zhēng fēn duó miǎo
Race against time; make every second count
Tìm hiểu thêm →
势不可挡
shì bù kě dǎng
Unstoppable; irresistible momentum
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 势在必行 trong tiếng Việt là gì?
势在必行 (shì zài bì xíng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Tình thế bắt buộc phải làm”và được sử dụng để thể hiện “Bắt buộc; phải làm”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềChiến Lược & Hành Động danh mục..
Khi nào thì 势在必行 được sử dụng?
Tình huống: Chuyển đổi kỹ thuật số đã trở nên không thể tránh khỏi đối với ngành.
Pinyin của 势在必行?
Phát âm pinyin cho 势在必行 là “shì zài bì xíng”.