讳疾忌医(諱疾忌醫)
讳疾忌医 (huì jí jì yī) theo nghĩa đen có nghĩa là “che giấu bệnh tật, tránh các bác sĩ”và thể hiện “che giấu các vấn đề làm họ xấu đi”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.
Cũng được tìm kiếm là: hui ji ji yi, hui ji ji yi,讳疾忌医 Nghĩa, 讳疾忌医 bằng tiếng Việt
Phát âm: huì jí jì yī Nghĩa đen: Che giấu bệnh tật, tránh các bác sĩ
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ mang tính tự hại này mô tả việc che giấu (諱) bệnh tật (疾) và từ chối (忌) điều trị y tế (醫), có nguồn gốc từ các ghi chép lịch sử thời nhà Hán. Ban đầu, nó mô tả con trai của Hán Văn Đế, người đã giấu bệnh vì sợ bị coi là yếu đuối, cuối cùng qua đời vì một căn bệnh lẽ ra có thể chữa được. Trong thời nhà Đường, cụm từ này đã được mở rộng, không chỉ dùng cho bệnh tật theo nghĩa đen nữa, mà còn để mô tả việc che giấu các vấn đề trong tổ chức hoặc xã hội thay vì đối mặt và giải quyết chúng. Ẩn dụ y học này đã ăn sâu vào văn hóa Trung Quốc, nơi mà việc thừa nhận vấn đề theo truyền thống được coi là bước đầu tiên để tìm ra giải pháp. Cách dùng hiện đại của thành ngữ này phê phán việc từ chối thừa nhận và giải quyết những vấn đề hiển nhiên, đặc biệt là khi nỗi sợ xấu hổ hoặc tổn hại danh tiếng ngăn cản sự can thiệp cần thiết, thường khiến những khó khăn leo thang mà lẽ ra có thể tránh được.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Công ty đã từ chối thừa nhận các vấn đề tài chính của mình cho đến khi phá sản là không thể tránh khỏi"
Tiếng Trung: 公司拒绝承认其财务问题,直到破产不可避免
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
一波三折
yī bō sān zhé
Nhiều vòng xoắn
Tìm hiểu thêm →
改邪归正
gǎi xié guī zhèng
Trở lại với sự công bình
Tìm hiểu thêm →
好逸恶劳
hào yì wù láo
Yêu dễ dàng, công việc ghét
Tìm hiểu thêm →
物极必反
wù jí bì fǎn
Cực đoan dẫn đến sự đảo ngược
Tìm hiểu thêm →
塞翁失马
sài wēng shī mǎ
Bất hạnh có thể là một phước lành
Tìm hiểu thêm →
近水楼台
jìn shuǐ lóu tái
Lợi thế từ các kết nối gần
Tìm hiểu thêm →
夜郎自大
yè láng zì dà
Đánh giá quá cao bản thân
Tìm hiểu thêm →
因果报应
yīn guǒ bào yìng
Hành động có hậu quả
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 讳疾忌医 trong tiếng Việt là gì?
讳疾忌医 (huì jí jì yī) theo nghĩa đen có nghĩa là “Che giấu bệnh tật, tránh các bác sĩ”và được sử dụng để thể hiện “Che giấu các vấn đề làm họ xấu đi”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết lý sống danh mục..
Khi nào thì 讳疾忌医 được sử dụng?
Tình huống: Công ty đã từ chối thừa nhận các vấn đề tài chính của mình cho đến khi phá sản là không thể tránh khỏi
Pinyin của 讳疾忌医?
Phát âm pinyin cho 讳疾忌医 là “huì jí jì yī”.
Danh sách tuyển chọn có 讳疾忌医
8 Chinese Idioms About Health & Wellness (With Meanings)
Beneficial Chinese idioms about health, healing, and physical wellbeing - ancient wisdom for modern wellness.
10 Chinese Idioms for Doctors & Medical Professionals
Meaningful Chinese idioms about healing, medicine, and the noble art of saving lives.
10 HSK 5 Chinese Idioms for Reading Comprehension
Master these 10 literary Chinese idioms that frequently appear in HSK 5 reading passages and advanced texts.