对牛弹琴(對牛彈琴)
对牛弹琴 (duì niú tán qín) theo nghĩa đen có nghĩa là “chơi zither để bò”và thể hiện “trình bày sai đối tượng”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.
Cũng được tìm kiếm là: dui niu tan qin, dui niu tan qin,对牛弹琴 Nghĩa, 对牛弹琴 bằng tiếng Việt
Phát âm: duì niú tán qín Nghĩa đen: Chơi Zither để bò
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ châm biếm này miêu tả hành động gảy (弹) đàn cầm (琴) cho (对) một con bò (牛) nghe, có nguồn gốc từ thời Chiến Quốc. Sử sách ghi lại câu chuyện về nhạc sĩ Công Minh Nghi, người đã cố gắng biểu diễn những giai điệu cao siêu cho một con bò nhưng con vật vẫn tiếp tục gặm cỏ, hoàn toàn thờ ơ trước âm nhạc tao nhã đó. Đến thời nhà Hán, nó trở thành một phép ẩn dụ phổ biến trong các văn bản thảo luận về tính phù hợp của đối tượng tiếp nhận trong giao tiếp. Việc nhắc đến cụ thể đàn cầm rất có ý nghĩa, vì cây đàn này tượng trưng cho đỉnh cao của sự tao nhã văn hóa. Không giống như các thuật ngữ chỉ sự hiểu lầm chung chung, thành ngữ này đặc biệt mô tả sự diễn đạt tinh tế bị lãng phí khi đối tượng không có khả năng tiếp thu. Cách sử dụng hiện đại nhấn mạnh sự không phù hợp giữa nội dung phức tạp và người tiếp nhận chưa được chuẩn bị.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Lý thuyết nâng cao của giáo sư hoàn toàn làm bối rối các học sinh tiểu học"
Tiếng Trung: 教授的高级理论让小学生完全困惑不解
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
融会贯通
róng huì guàn tōng
Làm chủ một cái gì đó hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
学海无涯
xué hǎi wú yá
Học tập là vô hạn
Tìm hiểu thêm →
知行合一
zhī xíng hé yī
Thực hành những gì bạn biết
Tìm hiểu thêm →
举一反三
jǔ yī fǎn sān
Tìm hiểu nhiều từ một ví dụ
Tìm hiểu thêm →
温故知新
wēn gù zhī xīn
Tìm hiểu mới thông qua việc học cũ
Tìm hiểu thêm →
画龙点睛
huà lóng diǎn jīng
Thêm cảm ứng hoàn thiện quan trọng
Tìm hiểu thêm →
读万卷书
dú wàn juǎn shū
Đọc rộng rãi cho kiến thức
Tìm hiểu thêm →
抛砖引玉
pāo zhuān yǐn yù
Cung cấp chế độ xem khiêm tốn để truyền cảm hứng tốt hơn
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 对牛弹琴 trong tiếng Việt là gì?
对牛弹琴 (duì niú tán qín) theo nghĩa đen có nghĩa là “Chơi Zither để bò”và được sử dụng để thể hiện “Trình bày sai đối tượng”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí tuệ & Học tập danh mục..
Khi nào thì 对牛弹琴 được sử dụng?
Tình huống: Lý thuyết nâng cao của giáo sư hoàn toàn làm bối rối các học sinh tiểu học
Pinyin của 对牛弹琴?
Phát âm pinyin cho 对牛弹琴 là “duì niú tán qín”.
Danh sách tuyển chọn có 对牛弹琴
15 Most Searched Chinese Idioms with English Translations
The most commonly searched Chinese idioms with their English translations. Perfect for learners looking for accurate chengyu meanings.
10 Chinese Idioms from Famous Fables & Stories You Should Know
Learn Chinese idioms from classic fables including the fox and tiger, the frog in the well, and waiting for rabbits by a tree stump.
12 Most Searched Chinese Idioms - Popular Chengyu Everyone Wants to Know
The most popular and frequently searched Chinese idioms including wu ji bi fan, liu an hua ming, ren shan ren hai, and more.