按部就班
按部就班 (àn bù jiù bān) theo nghĩa đen có nghĩa là “follow departments and classes”và thể hiện “follow established procedures; step by step”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến chiến lược & hành động.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: an bu jiu ban, an bu jiu ban,按部就班 Nghĩa, 按部就班 bằng tiếng Việt
Phát âm: àn bù jiù bān Nghĩa đen: Follow departments and classes
Nguồn gốc & Cách sử dụng
This idiom describes following (按就) proper departments (部) and classes or sequences (班). It emphasizes methodical procedure following established order. The phrase originated in bureaucratic contexts describing proper administrative process. It values systematic approach over improvisation. Modern usage describes doing things step by step according to established procedures, sometimes positively (thorough) and sometimes negatively (inflexible or slow).
Khi nào sử dụng
Tình huống: The project proceeded methodically through each phase.
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về chiến lược & hành động
万无一失
wàn wú yī shī
Tuyệt đối chắc chắn; không thể sai sót
Tìm hiểu thêm →
密不透风
mì bù tòu fēng
Kín gió; không thể xâm nhập
Tìm hiểu thêm →
天罗地网
tiān luó dì wǎng
Lưới không thể thoát; lưới vây
Tìm hiểu thêm →
势在必行
shì zài bì xíng
Bắt buộc; phải làm
Tìm hiểu thêm →
稳扎稳打
wěn zhā wěn dǎ
Tiến hành đều đặn; củng cố trước khi tiến lên
Tìm hiểu thêm →
欲擒故纵
yù qín gù zòng
Nới lỏng trước khi thắt chặt; thả để bắt
Tìm hiểu thêm →
围魏救赵
wéi wèi jiù zhào
Giảm áp lực bằng cách tấn công nguồn
Tìm hiểu thêm →
以退为进
yǐ tuì wéi jìn
Rút lui chiến lược để giành chiến thắng cuối cùng
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 按部就班 trong tiếng Việt là gì?
按部就班 (àn bù jiù bān) theo nghĩa đen có nghĩa là “Follow departments and classes”và được sử dụng để thể hiện “Follow established procedures; step by step”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềChiến Lược & Hành Động danh mục..
Khi nào thì 按部就班 được sử dụng?
Tình huống: The project proceeded methodically through each phase.
Pinyin của 按部就班?
Phát âm pinyin cho 按部就班 là “àn bù jiù bān”.