Quay lại tất cả thành ngữ

庖丁解牛

páo dīng jiě niúTrí tuệ & Học tập

庖丁解牛 (páo dīng jiě niú) theo nghĩa đen có nghĩa làđầu bếp ding butchers oxvà thể hiệnkỹ năng dễ dàng thông qua thực hành hoàn hảo”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.

Cũng được tìm kiếm là: pao ding jie niu, pao ding jie niu,庖丁解牛 Nghĩa, 庖丁解牛 bằng tiếng Việt

Phát âm: páo dīng jiě niú Nghĩa đen: Đầu bếp ding Butchers Ox

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Thành ngữ này bắt nguồn từ câu chuyện ngụ ngôn nổi tiếng của Trang Tử vào thế kỷ thứ 4 TCN, kể về người đầu bếp Bào Đinh (庖丁) mổ bò (giải ngưu) một cách điêu luyện. Câu chuyện kể rằng Bào Đinh đã giải thích với vị chúa công của mình rằng hàng thập kỷ luyện tập đã giúp ông vượt qua sự hướng dẫn đơn thuần bằng mắt thường để đạt đến trình độ tinh thông trực giác. Trong thời nhà Hán, câu chuyện này đã trở thành một phép ẩn dụ tiêu chuẩn cho kỹ năng quản lý hành chính. Hình ảnh lưỡi dao tìm thấy những khoảng trống tự nhiên giữa các khớp xương đã gây tiếng vang đặc biệt trong văn hóa Trung Quốc, nơi việc chuẩn bị thịt vừa thiết yếu vừa đòi hỏi kỹ thuật cao. Cách dùng hiện đại của thành ngữ này mô tả trình độ kỹ năng cao nhất trong bất kỳ lĩnh vực nào, khi chuyên môn đã trở nên nhuần nhuyễn đến mức trông có vẻ dễ dàng.

Ví dụ

Tiếng Anh: "Sau ba mươi năm hành nghề, bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện các hoạt động phức tạp với độ chính xác dễ dàng"

Tiếng Trung: 经过三十年的实践,这位外科医生以毫不费力的精确度进行复杂手术

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 庖丁解牛 trong tiếng Việt là gì?

庖丁解牛 (páo dīng jiě niú) theo nghĩa đen có nghĩa làĐầu bếp ding Butchers Oxvà được sử dụng để thể hiệnKỹ năng dễ dàng thông qua thực hành hoàn hảo”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí tuệ & Học tập danh mục..

Khi nào thì 庖丁解牛 được sử dụng?

Tình huống: Sau ba mươi năm hành nghề, bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện các hoạt động phức tạp với độ chính xác dễ dàng

Pinyin của 庖丁解牛?

Phát âm pinyin cho 庖丁解牛 páo dīng jiě niú”.

Danh sách tuyển chọn có 庖丁解牛