闭门造车(閉門造車)
闭门造车 (bì mén zào chē) theo nghĩa đen có nghĩa là “xây dựng xe đẩy phía sau cánh cửa đóng kín”và thể hiện “tạo mà không có phản hồi thực tế”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.
Cũng được tìm kiếm là: bi men zao che, bi men zao che,闭门造车 Nghĩa, 闭门造车 bằng tiếng Việt
Phát âm: bì mén zào chē Nghĩa đen: Xây dựng xe đẩy phía sau cánh cửa đóng kín
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ "bế môn tạo xa" (闭门造车) mô tả việc đóng (闭/bế) cửa (门/môn) để chế tạo (造/tạo) xe (车/xa). Nó có nguồn gốc từ tác phẩm "Hàn Phi Tử" thời Chiến Quốc, kể về một người đàn ông tự mình chế tạo xe ngựa, nhưng sau đó phát hiện chiếc xe không thể lọt qua cửa hay đi trên những con đường thông thường. Câu chuyện trở nên phổ biến vào thời Hán khi các cố vấn cai trị cảnh báo việc xây dựng chính sách mà không dựa trên sự thấu hiểu điều kiện thực tế. Việc đề cập cụ thể đến việc chế tạo xe ngựa có ý nghĩa sâu sắc, vì nó tượng trưng cho một công trình kỹ thuật phức tạp đòi hỏi sự điều chỉnh thực tế. Ngày nay, cách dùng hiện đại của thành ngữ này chỉ trích sự phát triển lý thuyết mà thiếu thử nghiệm thực tế hoặc phản hồi, đặc biệt liên quan trong thiết kế sản phẩm, hoạch định chính sách và phương pháp giáo dục, nơi sự tách rời khỏi người dùng thực tế thường dẫn đến những kết quả không khả thi.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Sản phẩm không thành công vì các nhà phát triển đã thiết kế nó mà không có phản hồi của khách hàng"
Tiếng Trung: 这个产品失败是因为开发人员在没有客户反馈的情况下设计了它
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
融会贯通
róng huì guàn tōng
Làm chủ một cái gì đó hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
学海无涯
xué hǎi wú yá
Học tập là vô hạn
Tìm hiểu thêm →
知行合一
zhī xíng hé yī
Thực hành những gì bạn biết
Tìm hiểu thêm →
举一反三
jǔ yī fǎn sān
Tìm hiểu nhiều từ một ví dụ
Tìm hiểu thêm →
温故知新
wēn gù zhī xīn
Tìm hiểu mới thông qua việc học cũ
Tìm hiểu thêm →
画龙点睛
huà lóng diǎn jīng
Thêm cảm ứng hoàn thiện quan trọng
Tìm hiểu thêm →
读万卷书
dú wàn juǎn shū
Đọc rộng rãi cho kiến thức
Tìm hiểu thêm →
抛砖引玉
pāo zhuān yǐn yù
Cung cấp chế độ xem khiêm tốn để truyền cảm hứng tốt hơn
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 闭门造车 trong tiếng Việt là gì?
闭门造车 (bì mén zào chē) theo nghĩa đen có nghĩa là “Xây dựng xe đẩy phía sau cánh cửa đóng kín”và được sử dụng để thể hiện “Tạo mà không có phản hồi thực tế”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí tuệ & Học tập danh mục..
Khi nào thì 闭门造车 được sử dụng?
Tình huống: Sản phẩm không thành công vì các nhà phát triển đã thiết kế nó mà không có phản hồi của khách hàng
Pinyin của 闭门造车?
Phát âm pinyin cho 闭门造车 là “bì mén zào chē”.