刮目相看
刮目相看 (guā mù xiāng kàn) theo nghĩa đen có nghĩa là “mắt scrape trông lại”và thể hiện “đánh giá lại một người đã cải thiện”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.
Cũng được tìm kiếm là: gua mu xiang kan, gua mu xiang kan,刮目相看 Nghĩa, 刮目相看 bằng tiếng Việt
Phát âm: guā mù xiāng kàn Nghĩa đen: Mắt Scrape trông lại
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ sâu sắc quát mục tương khán (刮目相看) ngụ ý việc lau mắt (刮目) để nhìn lại (相看) một người nào đó bằng con mắt khác, có nguồn gốc từ một cuộc đối thoại giữa các mưu sĩ thời Tam Quốc. Sử sách ghi lại rằng Lỗ Mông đã tiến bộ vượt bậc về học vấn, khiến Tôn Quyền phải nhận xét rằng người ta cần phải 'lau mắt mà nhìn' ông ấy một cách mới mẻ. Hình ảnh sống động này gợi ý việc xóa bỏ những định kiến trước đây, giống như gột bỏ một lớp màng che mắt. Đến thời nhà Đường, nó trở thành một cách nói phổ biến để công nhận khả năng của một người đã tiến bộ vượt bậc. Khác với những thuật ngữ chỉ việc đánh giá lại đơn thuần, nó đặc biệt mô tả sự đánh giá lại tích cực sau một sự phát triển vượt bậc. Cách dùng hiện đại khuyến khích việc công nhận sự phát triển và tiến bộ của người khác, thay vì giữ khư khư những đánh giá lỗi thời, đặc biệt đối với những cá nhân từng bị đánh giá thấp.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Sau màn trình diễn đột phá của cô, các nhà phê bình đã phải đánh giá lại khả năng nghệ thuật của cô"
Tiếng Trung: 在她的突破性表演之后,评论家们不得不重新评估她的艺术才能
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
融会贯通
róng huì guàn tōng
Làm chủ một cái gì đó hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
学海无涯
xué hǎi wú yá
Học tập là vô hạn
Tìm hiểu thêm →
知行合一
zhī xíng hé yī
Thực hành những gì bạn biết
Tìm hiểu thêm →
举一反三
jǔ yī fǎn sān
Tìm hiểu nhiều từ một ví dụ
Tìm hiểu thêm →
温故知新
wēn gù zhī xīn
Tìm hiểu mới thông qua việc học cũ
Tìm hiểu thêm →
夜郎自大
yè láng zì dà
Đánh giá quá cao bản thân
Tìm hiểu thêm →
画龙点睛
huà lóng diǎn jīng
Thêm cảm ứng hoàn thiện quan trọng
Tìm hiểu thêm →
读万卷书
dú wàn juǎn shū
Đọc rộng rãi cho kiến thức
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 刮目相看 trong tiếng Việt là gì?
刮目相看 (guā mù xiāng kàn) theo nghĩa đen có nghĩa là “Mắt Scrape trông lại”và được sử dụng để thể hiện “Đánh giá lại một người đã cải thiện”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí tuệ & Học tập danh mục..
Khi nào thì 刮目相看 được sử dụng?
Tình huống: Sau màn trình diễn đột phá của cô, các nhà phê bình đã phải đánh giá lại khả năng nghệ thuật của cô
Pinyin của 刮目相看?
Phát âm pinyin cho 刮目相看 là “guā mù xiāng kàn”.