入木三分
入木三分 (rù mù sān fēn) theo nghĩa đen có nghĩa là “nhập gỗ ba phần mười”và thể hiện “sâu sắc thâm nhập vào cái nhìn sâu sắc”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.
Cũng được tìm kiếm là: ru mu san fen, ru mu san fen,入木三分 Nghĩa, 入木三分 bằng tiếng Việt
Phát âm: rù mù sān fēn Nghĩa đen: Nhập gỗ ba phần mười
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ thâm thúy này mô tả lối viết có thể "nhập (入) mộc (木) tam phân (三分)", tức là ăn sâu vào gỗ ba phần mười inch, bắt nguồn từ lời ca ngợi thư pháp gia Vương Hi Chi đời Tấn. Các ghi chép lịch sử kể rằng nét bút của ông mạnh mẽ đến mức xuyên sâu vào các bản gỗ dùng để viết. Đến đời Đường, cụm từ này đã được mở rộng, không chỉ dùng trong thư pháp mà còn để miêu tả bất kỳ ảnh hưởng sâu sắc hoặc sự thấu hiểu sâu sắc nào. Con số cụ thể "tam phân" (ba phần mười) có ý nghĩa quan trọng trong các đơn vị đo lường truyền thống Trung Quốc, tượng trưng cho sự thâm nhập đáng kể nhưng không quá mức. Ngày nay, thành ngữ này được dùng để mô tả sự phân tích sắc bén hoặc cách diễn đạt mạnh mẽ, có thể xuyên qua bề mặt để đạt đến ý nghĩa sâu xa hơn, đặc biệt trong các bối cảnh trí tuệ, nơi chiều sâu của sự thấu hiểu được coi trọng hơn những quan sát hời hợt.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Bài phê bình của cô thâm nhập vào các vấn đề cốt lõi của đề xuất thiếu sót"
Tiếng Trung: 她的批评直击有缺陷提案的核心问题
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
融会贯通
róng huì guàn tōng
Làm chủ một cái gì đó hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
学海无涯
xué hǎi wú yá
Học tập là vô hạn
Tìm hiểu thêm →
知行合一
zhī xíng hé yī
Thực hành những gì bạn biết
Tìm hiểu thêm →
举一反三
jǔ yī fǎn sān
Tìm hiểu nhiều từ một ví dụ
Tìm hiểu thêm →
温故知新
wēn gù zhī xīn
Tìm hiểu mới thông qua việc học cũ
Tìm hiểu thêm →
画龙点睛
huà lóng diǎn jīng
Thêm cảm ứng hoàn thiện quan trọng
Tìm hiểu thêm →
读万卷书
dú wàn juǎn shū
Đọc rộng rãi cho kiến thức
Tìm hiểu thêm →
抛砖引玉
pāo zhuān yǐn yù
Cung cấp chế độ xem khiêm tốn để truyền cảm hứng tốt hơn
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 入木三分 trong tiếng Việt là gì?
入木三分 (rù mù sān fēn) theo nghĩa đen có nghĩa là “Nhập gỗ ba phần mười”và được sử dụng để thể hiện “Sâu sắc thâm nhập vào cái nhìn sâu sắc”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí tuệ & Học tập danh mục..
Khi nào thì 入木三分 được sử dụng?
Tình huống: Bài phê bình của cô thâm nhập vào các vấn đề cốt lõi của đề xuất thiếu sót
Pinyin của 入木三分?
Phát âm pinyin cho 入木三分 là “rù mù sān fēn”.