信手拈来(信手拈來)
信手拈来 (xìn shǒu niān lái) theo nghĩa đen có nghĩa là “đáng tin cậy bằng tay”và thể hiện “tạo ra một cách dễ dàng từ việc làm chủ”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: xin shou nian lai, xin shou nian lai,信手拈来 Nghĩa, 信手拈来 bằng tiếng Việt
Phát âm: xìn shǒu niān lái Nghĩa đen: Đáng tin cậy bằng tay
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả việc tùy tay (信手) nhón lấy (拈来) một thứ gì đó một cách dễ dàng và tự nhiên, bắt nguồn từ những miêu tả về các thư pháp gia và thi sĩ bậc thầy thời nhà Đường. Ban đầu, nó dùng để miêu tả cách các nghệ sĩ tài ba có thể tạo ra tác phẩm một cách ngẫu hứng mà không cần chuẩn bị hay gắng sức. Chữ 信 (Tín) truyền tải sự tự tin tự nhiên, trong khi chữ 拈 (Niêm) đặc biệt miêu tả động tác tinh tế của các ngón tay nhón lấy một vật nhỏ. Đến thời nhà Tống, thành ngữ này bắt đầu gắn liền với sự xuất sắc trong học thuật, nơi những điển tích kinh điển và các tác phẩm sáng tạo tuôn chảy dễ dàng từ những trí óc được rèn luyện tốt. Cách dùng hiện đại miêu tả chuyên môn đã được thấm nhuần sâu sắc, khiến cho những màn thể hiện phức tạp cũng trở nên dễ dàng, tự nhiên như không, đặc biệt trong các bối cảnh sáng tạo hoặc trí tuệ, nơi các kỹ năng phức tạp đã trở thành bản năng thứ hai thông qua quá trình luyện tập lâu dài.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Nhà thơ chính sáng tác những câu thơ đẹp một cách dễ dàng trong quá trình tụ tập
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
匠心独运
jiàng xīn dú yùn
Áp dụng thiên tài sáng tạo; thể hiện sự khéo léo
Tìm hiểu thêm →
声东击西
shēng dōng jī xī
Tạo sự phân tâm; sử dụng sự đánh lạc hướng
Tìm hiểu thêm →
虎头蛇尾
hǔ tóu shé wěi
Bắt đầu mạnh mẽ với kết thúc yếu
Tìm hiểu thêm →
海底捞针
hǎi dǐ lāo zhēn
Cố gắng tìm kiếm cực kỳ khó khăn
Tìm hiểu thêm →
废寝忘食
fèi qǐn wàng shí
Rất hấp dẫn để bỏ bê các nhu cầu cơ bản
Tìm hiểu thêm →
东山再起
dōng shān zài qǐ
Trở lại sau khi thất bại hoặc nghỉ hưu
Tìm hiểu thêm →
得天独厚
dé tiān dú hòu
May mắn độc đáo với những lợi thế tự nhiên
Tìm hiểu thêm →
百发百中
bǎi fā bǎi zhòng
Độ chính xác hoàn hảo mỗi lần
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 信手拈来 trong tiếng Việt là gì?
信手拈来 (xìn shǒu niān lái) theo nghĩa đen có nghĩa là “Đáng tin cậy bằng tay”và được sử dụng để thể hiện “Tạo ra một cách dễ dàng từ việc làm chủ”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành công & Kiên trì danh mục..
Khi nào thì 信手拈来 được sử dụng?
Tình huống: Nhà thơ chính sáng tác những câu thơ đẹp một cách dễ dàng trong quá trình tụ tập
Pinyin của 信手拈来?
Phát âm pinyin cho 信手拈来 là “xìn shǒu niān lái”.
Danh sách tuyển chọn có 信手拈来
10 Handy Chinese Idioms With Hand (手)
Master Chinese idioms featuring the hand (手), about skill, action, and capability.
10 Chinese Idioms About Honesty & Integrity
Noble Chinese idioms about honesty, truthfulness, and moral integrity - expressions celebrating upright character.
10 Chinese Idioms About Justice & The Law
Powerful Chinese idioms about justice, fairness, and the rule of law for legal professionals.