Quay lại tất cả thành ngữ

一脉相承

yī mài xiāng chéngMối Quan Hệ & Tính Cách

一脉相承 (yī mài xiāng chéng) theo nghĩa đen có nghĩa làmột mạch tương hỗvà thể hiệnsự liên tục của truyền thống”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.

Cũng được tìm kiếm là: yi mai xiang cheng, yi mai xiang cheng,一脉相承 Nghĩa, 一脉相承 bằng tiếng Việt

Phát âm: yī mài xiāng chéng Nghĩa đen: Một mạch tương hỗ

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc, câu thành ngữ 一脉相承 (yī mài xiāng chéng) truyền đạt ý tưởng về sự liên tục và thừa kế trong một dòng dõi hoặc truyền thống. Câu này được cấu thành từ 一 (yī, một), 脉 (mài, mạch hoặc dòng dõi), 相 (xiāng, tương hỗ), và 承 (chéng, thừa kế hoặc tiếp tục). Ban đầu, nó mô tả sự truyền tải của dòng máu hoặc di sản gia đình, nhưng đã phát triển để đại diện cho sự tiếp nối của các ý tưởng, triết lý hoặc thực hành văn hóa qua các thế hệ. Trong các bối cảnh hiện đại, 一脉相承 thường được sử dụng để làm nổi bật tính bền vững của một trường phái tư tưởng hoặc truyền thống văn hóa nhất định, nhấn mạnh sự kết nối liền mạch giữa quá khứ và hiện tại.

Ví dụ

Tiếng Anh: "Các giá trị gia đình của họ đã được truyền lại qua nhiều thế hệ."

Tiếng Trung: 他们的家族价值观一脉相承。

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 一脉相承 trong tiếng Việt là gì?

一脉相承 (yī mài xiāng chéng) theo nghĩa đen có nghĩa làMột mạch tương hỗvà được sử dụng để thể hiệnSự liên tục của truyền thống”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối Quan Hệ & Tính Cách danh mục..

Khi nào thì 一脉相承 được sử dụng?

Tình huống: Các giá trị gia đình của họ đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

Pinyin của 一脉相承?

Phát âm pinyin cho 一脉相承 yī mài xiāng chéng”.