杀鸡取卵(殺雞取卵)
杀鸡取卵 (shā jī qǔ luǎn) theo nghĩa đen có nghĩa là “giết gà lấy trứng”và thể hiện “hy sinh lợi ích lâu dài cho lợi nhuận ngắn hạn”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến chiến lược & hành động.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: sha ji qu luan, sha ji qu luan,杀鸡取卵 Nghĩa, 杀鸡取卵 bằng tiếng Việt
Phát âm: shā jī qǔ luǎn Nghĩa đen: Giết gà lấy trứng
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này bắt nguồn từ các châm ngôn nông nghiệp thời Hán, lần đầu xuất hiện trong các cuộc thảo luận kinh tế, cảnh báo về việc hy sinh tài sản sản xuất để đổi lấy lợi ích trước mắt. Đến thời nhà Tống, nó trở nên nổi bật trong các cuộc tranh luận chính sách của chính phủ về thuế khóa bền vững. Ẩn dụ giết gà (杀鸡) để lấy hết trứng (取卵) cùng một lúc đặc biệt mang tính giáo huấn – gà mái đẻ trứng liên tục khi được chăm sóc đúng cách, khiến việc giết chúng để thu hoạch một lần duy nhất trở nên cực kỳ kém hiệu quả. Không giống như những thuật ngữ chỉ đơn thuần có nghĩa là 'lãng phí', thành ngữ này đặc biệt phê phán việc phá hủy các nguồn thu nhập bền vững để đổi lấy lợi ích trước mắt. Cách dùng hiện đại trải rộng từ các hoạt động kinh doanh đến chính sách môi trường, mô tả các chiến lược về cơ bản là không bền vững, ưu tiên lợi ích trước mắt hơn là bảo toàn hệ thống, đặc biệt là khi những kết quả ngắn hạn dường như thành công lại che giấu sự sụp đổ không thể tránh khỏi về lâu dài.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Công ty tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn bằng cách cắt giảm tài trợ nghiên cứu thiết yếu
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về chiến lược & hành động
后顾之忧
hòu gù zhī yōu
Mối quan tâm về các lỗ hổng ẩn
Tìm hiểu thêm →
得不偿失
dé bù cháng shī
Đạt được không đáng giá hoặc sự hy sinh
Tìm hiểu thêm →
乘风破浪
chéng fēng pò làng
Mạnh dạn giả mạo phía trước thông qua nghịch cảnh
Tìm hiểu thêm →
唱空城计
chàng kōng chéng jì
Sử dụng sự tự tin táo bạo để che giấu lỗ hổng
Tìm hiểu thêm →
不约而同
bù yuē ér tóng
Đến cùng một điểm mà không có sự phối hợp
Tìm hiểu thêm →
不可救药
bù kě jiù yào
Ngoài hy vọng cứu chuộc hoặc cải cách
Tìm hiểu thêm →
小心翼翼
xiǎo xīn yì yì
Hành động hết sức thận trọng và chăm sóc
Tìm hiểu thêm →
七手八脚
qī shǒu bā jiǎo
Nhiều người bận rộn làm việc cùng nhau trong rối loạn
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 杀鸡取卵 trong tiếng Việt là gì?
杀鸡取卵 (shā jī qǔ luǎn) theo nghĩa đen có nghĩa là “Giết gà lấy trứng”và được sử dụng để thể hiện “Hy sinh lợi ích lâu dài cho lợi nhuận ngắn hạn”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềChiến lược & Hành động danh mục..
Khi nào thì 杀鸡取卵 được sử dụng?
Tình huống: Công ty tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn bằng cách cắt giảm tài trợ nghiên cứu thiết yếu
Pinyin của 杀鸡取卵?
Phát âm pinyin cho 杀鸡取卵 là “shā jī qǔ luǎn”.