Quay lại tất cả thành ngữ

目瞪口呆

mù dèng kǒu dāiTriết Lý Sống

目瞪口呆 (mù dèng kǒu dāi) theo nghĩa đen có nghĩa làmắt mở to và không nói nên lờivà thể hiệnsững sờ”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.

Cũng được tìm kiếm là: mu deng kou dai, mu deng kou dai,目瞪口呆 Nghĩa, 目瞪口呆 bằng tiếng Việt

Phát âm: mù dèng kǒu dāi Nghĩa đen: Mắt mở to và không nói nên lời

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 目瞪口呆 (mù dèng kǒu dāi) mô tả một trạng thái bị sốc hoặc ngạc nhiên đến mức không thể nói nên lời, chỉ còn lại việc nhìn chằm chằm với đôi mắt mở to (目, mắt) và miệng mở (口, miệng). Hình ảnh này vẽ nên một bức tranh về một người có đôi mắt dán chặt vào sự kinh ngạc và miệng há hốc, không thể diễn đạt một phản ứng. Câu này thường được sử dụng để truyền đạt những khoảnh khắc bất ngờ hoặc kinh ngạc, dù là do một sự kiện bất ngờ hay một sự tiết lộ áp đảo. Trong cách sử dụng hiện đại, nó nắm bắt bản chất của việc sững sờ hoặc ngây ngất, thường là để phản ứng với điều gì đó phi thường hoặc không lường trước được.

Ví dụ

Tiếng Anh: "Khi nghe tin, anh ấy đã hoàn toàn không nói nên lời, không thể phản ứng."

Tiếng Trung: 听到这个消息后,他目瞪口呆,无法反应。

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về triết lý sống

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 目瞪口呆 trong tiếng Việt là gì?

目瞪口呆 (mù dèng kǒu dāi) theo nghĩa đen có nghĩa làMắt mở to và không nói nên lờivà được sử dụng để thể hiệnSững sờ”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết Lý Sống danh mục..

Khi nào thì 目瞪口呆 được sử dụng?

Tình huống: Khi nghe tin, anh ấy đã hoàn toàn không nói nên lời, không thể phản ứng.

Pinyin của 目瞪口呆?

Phát âm pinyin cho 目瞪口呆 mù dèng kǒu dāi”.