劳苦功高
劳苦功高 (láo kǔ gōng gāo) theo nghĩa đen có nghĩa là “làm việc chăm chỉ, thành tựu cao”và thể hiện “thành công qua sự kiên trì”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.
Cũng được tìm kiếm là: lao ku gong gao, lao ku gong gao,劳苦功高 Nghĩa, 劳苦功高 bằng tiếng Việt
Phát âm: láo kǔ gōng gāo Nghĩa đen: Làm việc chăm chỉ, thành tựu cao
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ 劳苦功高 (láo kǔ gōng gāo) có nguồn gốc từ văn bản lịch sử 《史记》 (Shǐjì), được viết bởi Tư Mã Thiên trong triều đại Tây Hán. Nó liên quan đến câu chuyện của Lưu Bang, người sau này trở thành hoàng đế đầu tiên của triều đại Hán. Trong giai đoạn hỗn loạn sau sự sụp đổ của triều đại Tần, lực lượng của Lưu Bang đã chiếm được kinh đô, Xianyang, trước Xiang Yu, một lãnh đạo quyền lực khác. Mặc dù những đóng góp và khó khăn đáng kể của Lưu Bang (劳苦, làm việc chăm chỉ), ông không được thưởng ngay lập tức, điều này dẫn đến căng thẳng với Xiang Yu. Thành ngữ này nhấn mạnh khái niệm đạt được thành công lớn (功高, thành tựu cao) thông qua sự kiên trì và làm việc chăm chỉ. Trong bối cảnh hiện đại, nó được sử dụng để khen ngợi những cá nhân đã có những đóng góp đáng kể thông qua nỗ lực chăm chỉ của họ.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Qua nhiều năm cống hiến và nỗ lực, cuối cùng cô ấy đã đạt được mục tiêu nghề nghiệp của mình."
Tiếng Trung: 经过多年的努力,她终于达到了职业目标。
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
一鸣惊人
yī míng jīng rén
Đột nhiên, thành công đáng chú ý
Tìm hiểu thêm →
百尺竿头
bǎi chǐ gān tóu
Đạt được thành công lớn hơn nữa
Tìm hiểu thêm →
水到渠成
shuǐ dào qú chéng
Thành công đến một cách tự nhiên
Tìm hiểu thêm →
一鼓作气
yī gǔ zuò qì
Hoàn thành trong một nỗ lực
Tìm hiểu thêm →
锲而不舍
qiè ér bù shě
Kiên trì cho đến khi thành công
Tìm hiểu thêm →
铁杵成针
tiě chǔ chéng zhēn
Thành công thông qua sự kiên trì
Tìm hiểu thêm →
聚沙成塔
jù shā chéng tǎ
Những điều nhỏ xây dựng thành tích
Tìm hiểu thêm →
一气呵成
yī qì hē chéng
Hoàn thành trong một lần
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 劳苦功高 trong tiếng Việt là gì?
劳苦功高 (láo kǔ gōng gāo) theo nghĩa đen có nghĩa là “Làm việc chăm chỉ, thành tựu cao”và được sử dụng để thể hiện “Thành công qua sự kiên trì”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành Công & Kiên Trì danh mục..
Khi nào thì 劳苦功高 được sử dụng?
Tình huống: Qua nhiều năm cống hiến và nỗ lực, cuối cùng cô ấy đã đạt được mục tiêu nghề nghiệp của mình.
Pinyin của 劳苦功高?
Phát âm pinyin cho 劳苦功高 là “láo kǔ gōng gāo”.