开天辟地
开天辟地 (kāi tiān pì dì) theo nghĩa đen có nghĩa là “trời mở đất chia”và thể hiện “thành tựu đột phá”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.
Cũng được tìm kiếm là: kai tian pi di, kai tian pi di,开天辟地 Nghĩa, 开天辟地 bằng tiếng Việt
Phát âm: kāi tiān pì dì Nghĩa đen: Trời mở đất chia
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ 开天辟地 (kāi tiān pì dì) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả những thành tựu đột phá hoặc tiên phong. Cụm từ này dịch nghĩa là 'mở trời và chia đất', gợi lên hình ảnh của sự sáng tạo và khởi đầu mới. Mặc dù không có câu chuyện lịch sử cụ thể nào liên quan đến thành ngữ này, nhưng nó thường được liên kết với câu chuyện thần thoại về Pangu, sinh vật nguyên thủy đã tách trời khỏi đất để tạo ra thế giới. Trong bối cảnh này, 开 (kāi) có nghĩa là 'mở', 天 (tiān) có nghĩa là 'trời', 辟 (pì) có nghĩa là 'chia', và 地 (dì) có nghĩa là 'đất'. Trong cách sử dụng hiện đại, thành ngữ này được dùng để mô tả những đổi mới quan trọng hoặc nỗ lực vĩ đại dẫn đến những phát triển mới, nhấn mạnh thành công và sự kiên trì trong việc vượt qua thử thách.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Sự phát minh ra internet đã mở ra một thế giới hoàn toàn mới của những khả năng."
Tiếng Trung: 他的研究开天辟地,改变了整个行业。
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
一鸣惊人
yī míng jīng rén
Đột nhiên, thành công đáng chú ý
Tìm hiểu thêm →
百尺竿头
bǎi chǐ gān tóu
Đạt được thành công lớn hơn nữa
Tìm hiểu thêm →
水到渠成
shuǐ dào qú chéng
Thành công đến một cách tự nhiên
Tìm hiểu thêm →
一鼓作气
yī gǔ zuò qì
Hoàn thành trong một nỗ lực
Tìm hiểu thêm →
锲而不舍
qiè ér bù shě
Kiên trì cho đến khi thành công
Tìm hiểu thêm →
铁杵成针
tiě chǔ chéng zhēn
Thành công thông qua sự kiên trì
Tìm hiểu thêm →
聚沙成塔
jù shā chéng tǎ
Những điều nhỏ xây dựng thành tích
Tìm hiểu thêm →
一气呵成
yī qì hē chéng
Hoàn thành trong một lần
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 开天辟地 trong tiếng Việt là gì?
开天辟地 (kāi tiān pì dì) theo nghĩa đen có nghĩa là “Trời mở đất chia”và được sử dụng để thể hiện “Thành tựu đột phá”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành Công & Kiên Trì danh mục..
Khi nào thì 开天辟地 được sử dụng?
Tình huống: Sự phát minh ra internet đã mở ra một thế giới hoàn toàn mới của những khả năng.
Pinyin của 开天辟地?
Phát âm pinyin cho 开天辟地 là “kāi tiān pì dì”.