Quay lại tất cả thành ngữ

金蝉脱壳

jīn chán tuō qiàoChiến Lược & Hành Động

金蝉脱壳 (jīn chán tuō qiào) theo nghĩa đen có nghĩa làbọ ngựa vàng lột xácvà thể hiệntrốn thoát chiến lược”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến chiến lược & hành động.

Cũng được tìm kiếm là: jin chan tuo qiao, jin chan tuo qiao,金蝉脱壳 Nghĩa, 金蝉脱壳 bằng tiếng Việt

Phát âm: jīn chán tuō qiào Nghĩa đen: Bọ ngựa vàng lột xác

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Thành ngữ 金蝉脱壳 (jīn chán tuō qiào) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc và không có một câu chuyện nguồn gốc cụ thể nào liên quan đến một văn bản lịch sử. Câu này dịch nghĩa là 'bọ ngựa vàng lột xác.' Nó vẽ nên hình ảnh sống động của một con bọ ngựa rời bỏ lớp vỏ cũ khi nó xuất hiện mới. Hình ảnh này thường được dùng để mô tả một cuộc rút lui hoặc trốn thoát chiến lược, nơi một người rời bỏ cái gì đó để chuyển hướng sự chú ý hoặc tạo ra một ảo giác, cho phép một sự lẩn tránh hoặc biến đổi thành công. Trong bối cảnh hiện đại, nó được sử dụng để mô tả những tình huống mà ai đó khéo léo thoát khỏi một tình huống khó khăn, thường để lại một ấn tượng hoặc mồi nhử sai lệch.

Ví dụ

Tiếng Anh: "Anh ấy đã thành công trong việc trốn tránh sự giám sát bằng cách khéo léo ngụy trang ý định của mình."

Tiếng Trung: 他巧妙地伪装自己的意图,金蝉脱壳,逃过了审查。

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về chiến lược & hành động

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 金蝉脱壳 trong tiếng Việt là gì?

金蝉脱壳 (jīn chán tuō qiào) theo nghĩa đen có nghĩa làBọ ngựa vàng lột xácvà được sử dụng để thể hiệnTrốn thoát chiến lược”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềChiến Lược & Hành Động danh mục..

Khi nào thì 金蝉脱壳 được sử dụng?

Tình huống: Anh ấy đã thành công trong việc trốn tránh sự giám sát bằng cách khéo léo ngụy trang ý định của mình.

Pinyin của 金蝉脱壳?

Phát âm pinyin cho 金蝉脱壳 jīn chán tuō qiào”.