集腋成裘
集腋成裘 (jí yè chéng qiú) theo nghĩa đen có nghĩa là “thu thập lông làm lông”và thể hiện “những nỗ lực nhỏ tạo ra kết quả lớn”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: ji ye cheng qiu, ji ye cheng qiu,集腋成裘 Nghĩa, 集腋成裘 bằng tiếng Việt
Phát âm: jí yè chéng qiú Nghĩa đen: Thu thập lông làm lông
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này bắt nguồn từ những người thợ làm lông thú Trung Quốc cổ đại, những người đã góp nhặt (集) những mảnh lông nhỏ từ phần nách (腋) của động vật để làm thành (成) một chiếc áo khoác lông thú sang trọng (裘). Lần đầu tiên được ghi chép trong các văn bản thời Chiến Quốc, thành ngữ này minh họa cách những thứ tưởng chừng không đáng kể có thể, thông qua sự tích lũy và kiên nhẫn, tạo nên điều gì đó có giá trị. Ẩn dụ về nghề thủ công chi tiết này phản ánh sâu sắc triết lý Trung Quốc về sự tiến bộ dần dần và tích lũy cẩn trọng. Các ứng dụng hiện đại của nó trải dài từ lời khuyên tài chính về tiết kiệm cho đến các nguyên tắc quản lý dự án về việc chia nhỏ các mục tiêu lớn thành các nhiệm vụ nhỏ hơn. Thành ngữ này dạy rằng không có đóng góp nào là quá nhỏ khi là một phần của tầm nhìn lớn hơn.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Tổ chức từ thiện đạt được mục tiêu của nó thông qua hàng ngàn quyên góp nhỏ
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
翻山越岭
fān shān yuè lǐng
Vượt qua địa hình khó khăn; vượt qua những trở ngại lớn
Tìm hiểu thêm →
大材小用
dà cái xiǎo yòng
Lãng phí tài năng vào những công việc tầm thường
Tìm hiểu thêm →
同病相怜
tóng bìng xiāng lián
Thông cảm với những người có chung khó khăn
Tìm hiểu thêm →
虎头蛇尾
hǔ tóu shé wěi
Bắt đầu mạnh mẽ với kết thúc yếu
Tìm hiểu thêm →
海底捞针
hǎi dǐ lāo zhēn
Cố gắng tìm kiếm cực kỳ khó khăn
Tìm hiểu thêm →
瓜田李下
guā tián lǐ xià
Tránh những tình huống mời gọi nghi ngờ
Tìm hiểu thêm →
废寝忘食
fèi qǐn wàng shí
Rất hấp dẫn để bỏ bê các nhu cầu cơ bản
Tìm hiểu thêm →
恶贯满盈
è guàn mǎn yíng
Tích lũy những hành động xấu xa đã chín muồi cho hình phạt
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 集腋成裘 trong tiếng Việt là gì?
集腋成裘 (jí yè chéng qiú) theo nghĩa đen có nghĩa là “Thu thập lông làm lông”và được sử dụng để thể hiện “Những nỗ lực nhỏ tạo ra kết quả lớn”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành công & Kiên trì danh mục..
Khi nào thì 集腋成裘 được sử dụng?
Tình huống: Tổ chức từ thiện đạt được mục tiêu của nó thông qua hàng ngàn quyên góp nhỏ
Pinyin của 集腋成裘?
Phát âm pinyin cho 集腋成裘 là “jí yè chéng qiú”.
Danh sách tuyển chọn có 集腋成裘
10 Inspiring Chinese Idioms for Graduation
Motivational Chinese idioms perfect for graduation wishes and academic achievements.
12 Ambitious Chinese Idioms for Career Success
Motivational Chinese idioms for career advancement, professional success, and achieving your goals.
10 Chinese Idioms for Celebrating a Work Promotion
Congratulatory Chinese idioms for work promotions, career advancement, and professional achievement.